覚 « Back to Glossary IndexKanji 覚 Âm Hán Việt của chữ 覚 : Giác Cách đọc chữ 覚 : Onyomi : かく . Kunyomi : おぼ / さ / ざ . Cấp độ : Cách Nhớ chữ 覚 : Ghi nhớ những điều được học ở trường Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 覚 : 覚える(おぼえる): Nhớ 感覚(かんかく): Cảm giác 目が覚める(めがさめる):Đánh thức 味覚(みかく):Vị giác Một số câu thành ngữ, quán ngữ có chứa chữ Hán 覚 : Nguồn tham khảo : wiki Trên đây là nội dung thiết yếu cần học cho chữ Kanji 覚 . Các bạn có thể học các chữ khác trong các chuyên mục liên quan, hoặc tham khảo thêm tại danh mục : Từ điển Kanji. Hãy nhập chữ Kanji mà bạn cần tìm vào công cụ tìm kiếm tại đó. Related Articles: Học minna no nihongo bài 45Tổng hợp từ vựng Minna no nihongoCategories: Từ điển Kanji« Trở lại mục lục