質
« Back to Glossary Index
Dùng 2 chiếc rìu lớn để cắt đôi vỏ sò, sau đó kiểm tra chất lượng
質 : Chất.
Onyomi : しつ.
Kunyomi : たち / ただ-す.
Cấp độ : Kanji N4
Cách nhớ :

Những từ thường gặp :
質問(しつもん):câu hỏi
質(しつ):chất lượng
悪質(あくしつ):chất lượng kém
Categories: Từ điển Kanji
« Trở lại mục lục