遠 « Back to Glossary IndexKanji 遠 Âm Hán Việt của chữ 遠 : Viễn Onyomi : えん / おん . Kunyomi : とお . Cấp độ : Cách Nhớ chữ 遠 : Tôi đi chơi xa vào thứ 7 Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 遠 : 遠い(とおい):Xa 遠く(とうく):Phía xa 遠慮する(えんりょする): Khách sáo 遠足(えんそく):Tham quan, dã ngoại 望遠鏡(ぼうえんきょう):Kính viễn vọng, ống nhòm 永遠(えいえん):Mãi mãi, vĩnh cửu 遠方(えんぽう):Phương xa Một số câu thành ngữ, quán ngữ có chứa chữ Hán 遠 : Nguồn tham khảo : wiki Trên đây là nội dung thiết yếu cần học cho chữ Kanji 遠 . Các bạn có thể học các chữ khác trong các chuyên mục liên quan, hoặc tham khảo thêm tại danh mục : Từ điển Kanji. Hãy nhập chữ Kanji mà bạn cần tìm vào công cụ tìm kiếm tại đó. Related Articles: Học minna no nihongo bài 45Tổng hợp từ vựng Minna no nihongoCategories: Từ điển Kanji« Trở lại mục lục