bộ thủ ひ、ひへん、れっか、れんが

  • Kanji 無 Âm Hán Việt của chữ 無 : Vô. Cách đọc chữ 無 Onyomi : ム, ブ. Kunyomi : な_い. Cách Nhớ chữ 無: Các từ thường gặp chứa chữ Kanji 無: 皆無 (カイム) : vô nghĩa 虚無 (キョム) : hư vô 虚無僧 (コムソウ) : thầy tu phái fuke 南無 (ナム) : nam mô,…