Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 74

Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 74

Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 74. Mời các bạn tiếp tục học 10 từ vựng N3 tiếp theo theo sách mimi kara oboeru.

Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 74

731. 得る – える : có được, nhận được

Ví dụ :


nhận được thu nhập

は許てからでなければしていけない
trong một cuộc họp nếu không có sự cho phép thì không được phát ngôn

732. 向く – むく : hướng về, phù hợp với

Ví dụ :

は、いている
phòng của tôi hướng vế phía đông nam

きだから、いている
cô ấy thích trẻ con nên phù hợp trở thành cô giáo mầm non

733. 向ける – むける : chỉ về, hướng về phía

Ví dụ :

ける
quay mặt về bên phải

けてニュースがされる
tin tức được truyền tải hướng ra thế giới

が、けてリップクリームをした
công ty mỹ phẩm đã xuất bán son chống nẻ hướng tới các nữ sinh cấp ba

734. 勧める – すすめる : đề nghị, gợi ý

Ví dụ :

ダイエットしているに、にウオーキングをしようと勧めた
Tôi đã gợi ý cùng nhau đi bộ với bạn đang ăn kiêng

におめた
gợi ý trà cho khách

735. 薦める – すすめる : đề nghị, khuyến khích

Ví dụ :

に薦められたった
tôi đã mua quyển sách được thầy giới thiệu

に誰がいいですか」「さんを薦めます」
ai thich hợp với chức chủ tịch tôi xin đề xuất anh Yamada

お薦めのがあったらえてください
Hãy cho tôi biết cửa hàng nào mà anh nghĩ là nên đi

736. 任せる – まかせる : phó thác, giao phó

Ví dụ :

せてみた
tôi đã thử giao phó cho người mới vào một công việc có trách nhiệm nặng

パーティーの司よろしくむよ、せてください
xin nhờ anh vụ MC bữa tiệc đó, hãy cứ giao cho tôi

737. 守る – まもる : bảo vệ, tuân thủ

Ví dụ :


tuân thủ pháp luật

環境を
bảo vệ môi trường

から
bảo vệ trẻ em khỏi nguy hiểm

738. 争う – あらそう : tranh dành, cạnh tranh

Ví dụ :

あのはいつもさなことでっている
anh em kia lúc nào cũng gây gổ vì những thứ nhỏ nhặt

がトップをっている
cầu thủ Yamada và cầu thủ Takahashi đang tranh giành chức vô địch

739. 臨む – のぞむ : ước, cầu mong

Ví dụ :

は、になることをんでいる
sau tốt nghiệp, tôi ước sẽ trở thành giáo viên

あなたのるいものであるようみます
tôi ước anh sẽ có tương lai sáng lạn

740. 信じる – しんじる : tin tưởng

Ví dụ :

きのう、ゆうれいをたよ、じられない
ngày hôm qua tôi đã nhìn thấy hồn ma đấy, không thể tin được

れば功するとじている
tôi tin nếu cố gắng sẽ thành công

じておけた
tôi tin bạn thân và gửi tiền

じています
tôi tin vào đạo Phật

Trên đây là 10 Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 74. Mời các bạn tiếp tục học bài tiếp theo tại đây : bài 75. Hoặc xem các bài khác trong nhóm bài : từ vựng N3 sách mimi kara oboeru nihongo.

Ngoài ra các bạn có thể ôn nhanh list từ vựng N3 sách mimi tại đây : ôn nhanh từ vựng mimi kara oboeru

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :