Cấu trúc đề thi năng lực tiếng Nhật N5

Cấu trúc đề thi năng lực tiếng Nhật N5cấu trúc đề thi năng lực tiếng Nhật N5

Cấu trúc đề thi năng lực tiếng Nhật N5 và mục đích của các phần thi : N5 là cấp độ thấp nhất trong hệ thống các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT (N4, N3, N2, N1), nó được dùng để đánh giá khả năng đọc và hiểu những câu văn đơn giản dùng các chữ Hiragana, Katakana và các chữ Kanji căn bản nhất. Tuy là cấp độ thấp nhất, nhưng hàng năm vẫn có rất nhiều bạn đăng ký thi. Để trợ giúp cho các bạn trong việc tự ôn luyện N5, trong bài viết này, tự học tiếng Nhật online sẽ giới thiệu với các bạn cấu trúc đề thi năng lực tiếng Nhật N5 và mục đích của các phần thi.

Mời các bạn cùng làm các đề thi N5 tại chuyên mục N5 online Test

Đề thi năng lực tiếng Nhật N5 được chia thành 3 phần chính : 1. Phần kiến thức ngôn ngữ (thời gian làm bài : 25 phút). 2. Đọc hiểu (thời gian làm bài 50 phút), và phần nghe (thời gian làm bài 30 phút), phần nghe . Mỗi phần được chia thành các phần nhỏ như sau :

1. Kiến thức ngôn ngữ, gồm 4 phần :

1.1 Cách đọc Kanji :

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

– Mục đích : kiểm tra cách đọc của 1 từ được viết bằng chữ Kanji.

– Số lượng câu hỏi : Phần này có khoảng 12 câu.

Ví dụ __の ことばは ひらがなで どうかきますか。1・2・3・4からいちばん いい ものを ひとつ えらんで ください

新しいくるまですね

1. あたらしい                      2. あだらしい

3. あらたしい                      4. あらだしい

1.2. Kanji và Katakana

– Mục đích : Kiểm tra cách viết bằng chữ Katakana hoặc Kanji của một chữ Hiragana

– Số lượng câu hỏi : Phần này có khoảng 8 câu.

Ví dụ :

__の ことばは どう かきますか。1・2・3・4から いちばん いい ものを ひとつ えらんで ください。

あの ほてるは ゆうめいです

1.ホラル                     2.ホテル

3. ホテラ                                4.ホテハ

1.3  Điền từ theo mạch văn

– Mục đích : Kiểm tra khả năng hiểu từ trong văn cảnh.

– Số lượng câu hỏi : khoảng 10 câu

Ví dụ :

(       )に なにを いれますか。1・2・3・4から いちばん いい ものを ひとつ えらんで ください。

ここは (  )です。べんきょうできません

1.くらい

2.さむい

3.うるさい

4.あぶない

1.4  Thay đổi cách nói

– Mục đích : Kiểm tra khả năng thay đổi cách nói để cùng diễn đạt 1 ý.

– Số lượng câu hỏi : khoảng 5 câu

Ví dụ :

__ の ぶんと だいたい おなじ いみの ぶんが あります。1・2・3・4から いちばん いい ものを ひとつ えらんで ください。

わたしは デパートに つとめて います。

1.わたしは デパートで かいものを して います。

2.わたしは デパートで さんぽを して います。

3.わたしは デパートで しごとを して います。

4.わたしは デパートで やすんで います。

Phần tiếp theo : mời các bạn xem trang 2

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :