Cấu trúc ngữ pháp でした/ではありませんでした deshita/ dehaarimasendeshita

Cấu trúc ngữ pháp でした/ではありませんでした deshita/ dehaarimasendeshitaCấu trúc ngữ pháp でした/ではありませんでした deshita/ dehaarimasendeshita

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp でした/ではありませんでした deshita/ dehaarimasendeshita

Cấp độ : N5

Cách chia :

N1は(が)N2でした
N1は(が)N2ではありませんでした

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả quá khứ của N1 (N2 là đối tượng nhỏ trong đó).
+) “でした” là dạng khẳng định. Thường dịch là “đã là”.
+) “ではありませんでした” là dạng phủ định của “でした”.

Ví dụ

でした。
Kinou ha ame deshi ta.
Hôm qua đã mưa.

僕はでした。
boku ha isha deshi ta.
Tôi đã là bác sĩ.

は僕のでした。
kanojo ha boku no koibito deshi ta.
Cô ấy đã từng là người yêu tôi.

ではありませんでした。
koukou sensei de ha ari mase n deshi ta.
Tôi đã không là giáo viên cấp ba.

それはではありませんでした。
sore ha watashi no hon de ha ari mase n deshi ta.
Đó đã không phải là sách của tôi.

Chú ý:
+) “でした” có dạng rút gọn là “だった”
+) “ではありませんでした” có dạng rút gọn là “ではなかった”.
Dạng rút gọn thường được dùng nhiều hơn trong văn nói.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

~です/ではありません/じゃありません ~desu/ dehaarimasen/ jaarimasen

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp でした/ではありませんでした deshita/ dehaarimasendeshita. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :