図
« Back to Glossary Index
Bức tranh được ai đó vẽ. Trông như chữ シ、メ
図 : Đồ
Onyomi : ず / と
Kunyomi : え
Cấp độ : Kanji N4
Cách nhớ :

Những từ thường gặp :
地図(ちず):bản đồ
図書館(としょかん):thư viện
Categories: Từ điển Kanji
« Trở lại mục lục図 : Đồ
Onyomi : ず / と
Kunyomi : え
Cấp độ : Kanji N4
Cách nhớ :

地図(ちず):bản đồ
図書館(としょかん):thư viện