県 « Back to Glossary IndexKanji 県 Âm Hán Việt của chữ 県 : Huyện Cách đọc chữ 県 : Onyomi : けん . Kunyomi : Cấp độ : Cách Nhớ chữ 県 : Chính phủ chú ý tới những huyện nhỏ bé Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 県 : 静岡県(しずおかけん):Tỉnh Shizuoka 県庁(けんちょう): Ủy ban tỉnh 県知事(けんちじ):Tỉnh trưởng Một số câu thành ngữ, quán ngữ có chứa chữ Hán 県 : Nguồn tham khảo : wiki Trên đây là nội dung thiết yếu cần học cho chữ Kanji 県 . Các bạn có thể học các chữ khác trong các chuyên mục liên quan, hoặc tham khảo thêm tại danh mục : Từ điển Kanji. Hãy nhập chữ Kanji mà bạn cần tìm vào công cụ tìm kiếm tại đó. Related Articles: 100 chữ Kanji thông dụng nhất3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụngTên các địa danh Việt Nam bằng tiếng nhậtTổng hợp từ vựng Minna no nihongoCategories: Từ điển Kanji« Trở lại mục lục