Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 61

Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 61
Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 61

Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 61. Mời các bạn tiếp tục học 10 từ vựng N3 tiếp theo theo sách mimi kara oboeru.

Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 61

601. 一杯 – いっぱい : đầy, no, nhiều

Ví dụ :

にはたちがいっぱいいて、とてもにぎやかだった
có rất nhiều trẻ con trong hội trường nên rất là huyên náo

もう、お腹がいっぱいだ
bụng no căng mất rồi

でいっぱいだ
phòng của chị đầy sách

をいっぱいに
mở rộng hoàn toàn cửa sổ

602. ぎりぎり – : sát nút, sát giờ

Ví dụ :

れば、9にぎりぎりうだろう
nếu chạy thì sẽ vừa bắt kịp sát nút chuyến tàu 9h chứ

 

ぎりぎりまでったが、なかった
tôi đã chờ đến sát giờ rồi nhưng Tanaka đã không đến

ぎりぎりで1することができた
đã đỗ cấp 1 với số điểm sát nút

603. ぴったり(と) – : vừa vặn, vừa khớp, khít

Ví dụ :

ぴったりにましをセットした
tôi đã đặt đồng hồ báo thức vừa lúc 7h

はぴったりとくっついて、離れようとしなかった
họ dính chặt lấy nhau, không có ý định rời xa

そのネクタイ、きょうのスーツにぴったりだね
cái cà vạt đó, rất hợp với áo vét hôm nay

まれてから、はぴったりとタバコをやめた
sinh em bé rồi, chồng cũng vừa bỏ thuốc luôn

604. たいてい – : nói chung, thường thì

Ví dụ :

はたいていうちにいます
chủ nhật tôi thường ở nhà

たいていのさんのした
nói chung mọi người đều tán thành ý kiến của anh Tanaka

Từ tương tự :

ほとんど : hầu như

605. 同時に – どうじに : đồng thời, cùng lúc

Ví dụ :

にゴールした
cả 2 cùng lúc ghi bàn

えて、ベルがめた
vừa mất điện thì cùng lúc chuông báo động bắt đầu vang lên

からいアパートは便だが、に、
chung cư gần nhà ga thì tiện, nhưng đồng thời tiền nhà rất đắt

であるとに、のパートナーでもある
cô ấy là vợ của tôi, cũng là đồng nghiệp của tôi

606. 前もって – まえもって : trước

Ví dụ :

もしするは、もってごします
nếu như vắng mặt, tôi sẽ liên lạc trước

デートするときは、いいレストランをもって調べておくようにしている
khi hẹn hò thì tôi thường tìm hiểu các nhà hàng tốt trước

607. すぐ(に) – : ngay lập tức, liền

Ví dụ :

チャイムがらすと、すぐにドアがいた
tiếng chuông cửa vang lên, cánh cửa liền mở ra

うちのすぐくでがあって、とても怖かった
ngay gần nhà có vụ giết người nên tôi rất là sợ

608. もうすぐ – : sắp

Ví dụ :

て、もうすぐ3になる
từ khi đên Nhật đến giờ cũng sắp được 3 năm rồi

もうすぐみだ
sắp đến kì nghỉ hè rồi

609. 突然 – とつぜん : đột nhiên

Ví dụ :

してきたので、ブレーキをかけた
đứa trẻ đột nhiên lao ra, nên tôi đã phanh gấp

がなくなった、のことで、まだじられない
người bạn thân qua đời, quá đột ngột nên tôi vẫn không thể tin nổi

610. あっという間(に) – あっというま(に) : loáng 1 cái, trong nháy mắt

Ví dụ :

い、あっというに、もう
bọn trẻ lớn nhanh thật, loáng một cái đã là học sinh cấp một rồi

でかばんをられてしまった、あっというまのできごとだった
tôi đã bị lấy trộm túi ở nhà ga, sự việc xảy ra trong nháy mắt

しいぎるのは、あっという
thời gian vui vẻ trôi qua mau chóng

Trên đây là 10 Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 61. Mời các bạn tiếp tục học bài tiếp theo tại đây : bài 62. Hoặc xem các bài khác trong nhóm bài : từ vựng N3 sách mimi kara oboeru nihongo.

Ngoài ra các bạn có thể ôn nhanh list từ vựng N3 sách mimi tại đây : ôn nhanh từ vựng mimi kara oboeru

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :