Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 64

Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 64
Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 64

Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 64. Mời các bạn tiếp tục học 10 từ vựng N3 tiếp theo theo sách mimi kara oboeru.

Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 64

631. 思わず – おもわず : bất giác, bất chợt

Ví dụ :

をたたかれ、わずと叫んでしまった
Đột nhiên bị tấn công ở vai trên đường vào ban đêm, tôi đã bất giác hét toáng lên

632. ほっと – : cảm thấy nhẹ nhõm

Ví dụ :

わって、ほっとした
khi thi kết thúc, tôi thấy bớt căng thẳng hẳn đi

633. いらいら – : nóng ruột, khó chịu

Ví dụ :

いでいるのにバスがなかなかなくていらいらした
đang vội mà xe bus mãi không đến nên tôi rất sốt ruột

634. のんびり – : thong thả, thong dong

Ví dụ :

ほどとてもしかった。泉へでもってのんびりしたい
gần nửa năm bận rộn rồi nên tôi muốn được đến suối nước nóng xả hơi

退はふるさとへってのんびりとらしたい
sau nghĩ hưu, tôi sẽ về quê hương và sống an nhàn qua ngày

できた。まだ、のんびりしてるとわないよ
chuẩn bị xong rồi, còn cứ thong thả là không kịp đâu đấy

635. 実は – じつは : sự thật là

Ví dụ :

きのうったことは、はうそなんだ
điều tôi nói ngày hôm qua, thực ra là nói dối thôi

あら、鈴さん、かごですか。ええ。は、おいがあって。。。
Ồ, anh Suzuki, anh có việc gì cần hả. Vâng, thực ra, tôi có một thỉnh cầu..

636. 読書 – どくしょ : đọc sách

Ví dụ :


sở thích của tôi là đọc sách

をする
tôi đọc sách vào ngày nghỉ

637. 演奏 – えんそう : biểu diễn, diễn tấu

Ví dụ :

を演奏する
trình diễn nhạc cụ

638. 芸術 – げいじゅつ : nghệ thuật

Ví dụ :

、演劇などは、みな、であるとえる
mỹ thuật, âm nhạc, văn học và diễn kịch, tất cả, đều là một loại nghệ thật

639. 検査 – けんさ : điều tra, khảo sát

Ví dụ :


kiểm tra sản phẩm hàng hóa

で脳のけた
tôi đã đi kiểm tra não ở bệnh viện

640. 血液 – けつえき : máu

Ví dụ :

液がれている
máu lưu thông trong cơ thể

Từ tương tự :

Trên đây là 10 Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 64. Mời các bạn tiếp tục học bài tiếp theo tại đây : bài 65. Hoặc xem các bài khác trong nhóm bài : từ vựng N3 sách mimi kara oboeru nihongo.

Ngoài ra các bạn có thể ôn nhanh list từ vựng N3 sách mimi tại đây : ôn nhanh từ vựng mimi kara oboeru

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :