You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Chúc mừng giáng sinh bằng tiếng Nhật – Từ vựng tiếng Nhật về giáng sinh

Chúc mừng giáng sinh bằng tiếng Nhật

Không lâu nữa là đến Giáng Sinh rồi mọi người nhỉ! Không khí Noel và năm mới đã tràn ngập khắp mọi nẻo đường, khu phố náo nhiệt ắt hẳn làm chúng ta cảm thấy lâng lâng và phấn khích đúng không nào! Nhân đây, Tự học onlin xin chia sẻ với mọi người một số câu Chúc mừng giáng sinh bằng tiếng Nhật và 1 số từ vựng tiếng Nhật về Giáng Sinh được dùng phổ biến. Hãy cùng nhau bổ sung vốn từ vựng của mình và chào đón mùa Giáng Sinh an lành, hạnh phúc mọi người nhé!Chúc mừng giáng sinh bằng tiếng Nhật - một số từ vựng tiếng Nhật về giáng sinh

Những câu chúc mừng Giáng Sinh bằng tiếng Nhật thông dụng

メリークリスマス! (meri-kurisumasu) = クリスマス おめでとう! : Giáng Sinh vui vẻ! Đây là cách nói merry christmas tiếng Nhật được người Nhật chuyển âm từ tiếng Anh sang.

イエスさまのおたんじょう おめでとう! : Chúc Mừng Giáng Sinh! (Chúc mừng ngày sinh của Đức Chúa Giê-su!).

ハッピーメリークリスマス! (happi meri-kurisumasu) : Chúc Giáng Sinh vui vẻ!

クリスマスをおしみください! : Chúc bạn có một mùa Giáng Sinh vui vẻ nhé!

Câu nói vui : Người Nhật có nói lái từ kurisumasu thành kurushi masu : có nghĩa là sự đau đớn tăng lên. Hàm ý ngày giáng sinh là ngày mất tiền, không có gì vui, chỉ có kurushi thôi.

Đó là một số câu chúc giáng sinh bằng tiếng Nhật thông dụng. Nếu bạn cần thêm từ vựng để nói chuyện về giáng sinh, hãy học thêm những từ vựng sau nhé !

Một số từ vựng tiếng Nhật về Giáng Sinh và mùa đông

クリスマス : lễ Giáng Sinh. Giáng sinh tiếng Nhật còn có thể viết là Xマス. Lễ Noel tiếng Nhật là ノエル. 3 Từ trên đều có ý nghĩa tương đương nhau.

クリスマスイヴ : Đêm No-el 24/12.

サンタクロース : Ông già No-el. Ông già Noel trong tiếng Nhật còn có 1 từ tương đương nữa là サンタ . Các bạn có thể dùng 2 từ này tương đương nhau.

クリスマスツリー: Cây thông Giáng Sinh.

クリスマスカード: Thiệp Giáng Sinh.

クリスマスパーティー : Bữa tiệc Giáng Sinh.

クリスマスケーキ: Bánh Giáng Sinh.

クリスマスキャロル : Bài hát mừng vào dịp lễ Giáng Sinh.

クリスマスリース : Vòng hoa Giáng Sinh, thường được treo ở phía trước cửa nhà.

宿(やどりぎ) : Cây tầm gửi dùng để trang trí No-el.

馴鹿(となかい) = トナカイ : Con tuần lộc.

ソリ : Xe trượt tuyết của ông già No-el.

ぶ(とぶ) : Bay.

サンタ(クロース)の : Túi quà của ông già No-el.

使(てんし) : thiên sứ, thiên thần.

(ほし) : Ngôi sao.

(えんとつ)  = し(けむりだし) : Ống khói.

(くつした) : Bít tất.

(きぼう) : Điều ước.

飾る(かざる) : Trang trí.

飾り(かざりもの) = (おきもの) : Vật trang trí.

ベル = 鐘(かね) : Cái chuông.

キャンディケイン : Kẹo hình cây gậy.

クリスマスティンセル : Dây kim tuyến được dùng để trang trí Giáng Sinh.

クリスマスのかり(あかり) = クリスマスのライト : Đèn trang trí Giáng Sinh

リボン : Ruy băng.

ろうそく: Cây nến.

プレゼント: Món quà.

オーナメント: Vật trang trí thường được treo lên cây thông Giáng Sinh như những trái banh nhỏ, đồ chơi,…

オーナメントを飾る(オーナメントをかざる) : Trang trí đón lễ Giáng Sinh.

房(だんぼう) : Máy sưởi.

炉(だんろ) : Lò sưởi, dùng củi đốt.

薪(たきぎ) : Củi.

(ようき)な : Vui nhộn, vui vẻ.

(かぞく)のまり(あつまり) : Gia đình tụ họp.

クリぼっち :Việc đón lễ Giáng Sinh một mình.

(ふゆ) : mùa đông.

(ゆき) : Tuyết.

(せっぺん) = (ゆきのはな) : Hoa tuyết.

だるま(ゆきだるま) = スノーマン: Người tuyết.

(こおり) : Băng, nước đá (ăn).

とてもい(さむい) : Rất lạnh.

霜(しも)がりる(おりる) : Trở nên giá rét, băng giá.

マフラー : Khăn quàng cổ giữ ấm.

ウール帽(ぼうし) : Mũ len.

(うわぎ) : Áo khoác.

セーター: Áo len.

(てぶくろ) : Găng tay, bao tay giữ ấm.

xem thêm : bài hát giáng sinh bằng tiếng Nhật

Trên đây là một số câu Chúc mừng giáng sinh bằng tiếng Nhật và 1 số từ vựng tiếng Nhật về chủ đề Giáng Sinh. Hi vọng những từ vựng và câu chúc Giáng Sinh này sẽ giúp ích cho các bạn trong việc bổ sung thêm vốn từ vựng của mình. Hơn nữa, còn cảm thấy hứng thú và thư giãn hơn để học tiếng Nhật. Vui đón No-el nhưng đừng quên việc học tiếng Nhật nhé!

Chúc các bạn một mùa No-el ấm áp và hạnh phúc. “メリークリスマス!”. Mời các bạn cùng học những từ vựng mới qua những bài viết tương tự trong chuyên mục: Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề .

Chúc các bạn học tốt!

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :

error: