|

50 ngữ pháp N2 hay ra trong đề JLPT

50 ngữ pháp N2 hay ra trong đề JLPT

50 ngữ pháp N2 hay ra trong đề JLPT. JLPT N2 là cấp độ trung gian cao, nơi người học phải nắm chắc ngữ pháp mang tính trừu tượng, logic và văn viết. Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng hệ thống 50 mẫu ngữ pháp N2 xuất hiện thường xuyên trong đề thi JLPT, kèm giải thích dễ hiểu, ví dụ minh họa và phiên âm romaji, giúp bạn học đúng trọng tâm và tăng tỷ lệ đỗ.

50 ngữ pháp N2 hay ra trong đề JLPT

Mục lục :

I. Nhóm ngữ pháp diễn tả nguyên nhân – kết quả

1. ~おかげで / ~せいで

👉 Nhờ / Tại vì (kết quả tốt – xấu)

  • 雨のおかげで、涼しくなりました。
    Ame no okage de, suzushiku narimashita.
    → Nhờ mưa nên trời mát hơn.

  • 彼のせいで、計画が失敗した。
    Kare no sei de, keikaku ga shippai shita.
    → Tại anh ta mà kế hoạch thất bại.

2. ~ことから

👉 Từ việc… mà suy ra

  • 雲が多いことから、雨が降りそうだ。
    Kumo ga ooi koto kara, ame ga furisō da.
    → Vì mây nhiều nên có vẻ sắp mưa.

3. ~結果

👉 Kết quả là…

  • 努力した結果、合格できた。
    Doryoku shita kekka, gōkaku dekita.
    → Kết quả của sự nỗ lực là tôi đã đỗ.

4. ~あまり

👉 Vì quá… nên (kết quả xấu)

  • 忙しさのあまり、食事を忘れた。
    Isogashisa no amari, shokuji o wasureta.
    → Vì quá bận nên quên ăn.

5. ~ため(に)

👉 Vì / Để (văn viết)

  • 雨のため、試合は中止になった。
    Ame no tame, shiai wa chūshi ni natta.

50 ngữ pháp N2 hay ra trong đề JLPT

II. Nhóm ngữ pháp so sánh – đối lập

6. ~一方で

👉 Mặt khác thì…

  • 都会は便利な一方で、ストレスも多い。
    Tōkai wa benri na ippō de, sutoresu mo ooi.

7. ~反面

👉 Ngược lại / Mặt trái là

  • この仕事は給料が高い反面、責任も重い。
    Kono shigoto wa kyūryō ga takai hanmen, sekinin mo omoi.

8. ~反して

👉 Trái với…

  • 予想に反して、結果は良かった。
    Yosō ni hanshite, kekka wa yokatta.

9. ~に比べて

👉 So với…

  • 去年に比べて、今年は暑い。
    Kyonen ni kurabete, kotoshi wa atsui.

10. ~に対して

👉 Đối với / Trái ngược với

  • 兄が社交的なのに対して、弟は静かだ。
    Ani ga shakōteki na no ni taishite, otōto wa shizuka da.

50 ngữ pháp N2 hay ra trong đề JLPT

III. Nhóm ngữ pháp giả định – điều kiện

11. ~ば~ほど

👉 Càng… càng…

  • 勉強すればするほど、日本語が上達する。
    Benkyō sureba suru hodo, Nihongo ga jōtatsu suru.

12. ~ない限り

👉 Trừ khi…

  • 雨が降らない限り、試合は行われる。
    Ame ga furanai kagiri, shiai wa okonawareru.

13. ~さえ~ば

👉 Chỉ cần… là…

  • お金さえあれば、幸せとは限らない。
    Okane sae areba, shiawase to wa kagiranai.

14. ~ものなら

👉 Nếu mà… (khó xảy ra)

  • できるものなら、助けたい。
    Dekiru mono nara, tasuketai.

15. ~としたら / ~とすれば

👉 Nếu giả sử…

  • 彼が来ないとしたら、会議は中止だ。
    Kare ga konai to shitara, kaigi wa chūshi da.

50 ngữ pháp N2 hay ra trong đề JLPT

IV. Nhóm ngữ pháp mục đích – ý định

16. ~ように

👉 Để (kết quả)

  • 忘れないように、メモした。
    Wasurenai yō ni, memo shita.

17. ~ために

👉 Để (mục đích rõ ràng)

  • 日本で働くために、日本語を勉強している。
    Nihon de hataraku tame ni, Nihongo o benkyō shite iru.

18. ~に向けて

👉 Hướng tới…

  • 試験に向けて、毎日勉強している。
    Shiken ni mukete, mainichi benkyō shite iru.

19. ~ことを目的として

👉 Với mục đích là…

  • このイベントは交流を目的として行われる。
    Kono ibento wa kōryū o mokuteki to shite okonawareru.

20. ~ようとする

👉 Định / Cố gắng làm

  • 家を出ようとした時、雨が降り出した。
    Ie o deyō to shita toki, ame ga furidashita.

50 ngữ pháp N2 hay ra trong đề JLPT

V. Nhóm ngữ pháp trạng thái – xu hướng – thay đổi

21. ~つつある

👉 Đang dần…

  • 日本の人口は減りつつある。
    Nihon no jinkō wa heri tsutsu aru.

22. ~一方だ

👉 Ngày càng…

  • 物価は上がる一方だ。
    Bukka wa agaru ippō da.

23. ~に伴って

👉 Cùng với sự…

  • 成長に伴って、責任も増える。
    Seichō ni tomonatte, sekinin mo fueru.

24. ~につれて

👉 Càng… càng…

  • 年を取るにつれて、時間が早く感じる。
    Toshi o toru ni tsurete, jikan ga hayaku kanjiru.

25. ~に応じて

👉 Tùy theo…

  • 能力に応じて、仕事を与える。
    Nōryoku ni ōjite, shigoto o ataeru.

50 ngữ pháp N2 hay ra trong đề JLPT

VI. Nhóm ngữ pháp đánh giá – quan điểm – cảm xúc

26. ~と思われる

👉 Được cho là…

  • 彼は優秀だと思われている。
    Kare wa yūshū da to omowarete iru.

27. ~に違いない

👉 Chắc chắn là…

  • 電気がついている。彼は家にいるに違いない。
    Denki ga tsuite iru. Kare wa ie ni iru ni chigainai.

28. ~わけだ

👉 Thảo nào / Hóa ra là…

  • 雨だから、道が混んでいるわけだ。
    Ame dakara, michi ga konde iru wake da.

29. ~というものだ

👉 Có thể nói là…

  • 努力を続けることが成功への道というものだ。
    Doryoku o tsuzukeru koto ga seikō e no michi to iu mono da.

30. ~にすぎない

👉 Chỉ là…

  • これは噂にすぎない。
    Kore wa uwasa ni suginai.

50 ngữ pháp N2 hay ra trong đề JLPT

VII. Nhóm ngữ pháp giới hạn – nhấn mạnh

31. ~に限って

👉 Riêng lúc…

  • こういう日に限って、雨が降る。
    Kō iu hi ni kagitte, ame ga furu.

32. ~に限らず

👉 Không chỉ…

  • 大人に限らず、子供も楽しめる。
    Otona ni kagirazu, kodomo mo tanoshimeru.

33. ~だけあって

👉 Quả đúng là…

  • 有名なだけあって、この店は美味しい。
    Yūmei na dake atte, kono mise wa oishii.

34. ~にほかならない

👉 Không gì khác ngoài…

  • 失敗の原因は準備不足にほかならない。
    Shippai no gen’in wa junbi fusoku ni hokanaranai.

35. ~にしては

👉 So với… thì…

  • 初心者にしては、上手だ。
    Shoshinsha ni shite wa, jōzu da.

50 ngữ pháp N2 hay ra trong đề JLPT

VIII. Nhóm ngữ pháp thời điểm – hoàn cảnh

36. ~際に

👉 Khi… (trang trọng)

  • 申請の際に、書類が必要だ。
    Shinsei no sai ni, shorui ga hitsuyō da.

37. ~ところだった

👉 Suýt nữa thì…

  • 事故を起こすところだった。
    Jiko o okosu tokoro datta.

38. ~次第

👉 Ngay khi…

  • 準備ができ次第、出発します。
    Junbi ga deki shidai, shuppatsu shimasu.

39. ~にあたって

👉 Nhân dịp / Trước khi…

  • 開始にあたって、説明します。
    Kaishi ni atatte, setsumei shimasu.

40. ~うえで

👉 Sau khi / Khi xem xét

  • 話し合ったうえで、決めましょう。
    Hanashiatta ue de, kimemashō.

50 ngữ pháp N2 hay ra trong đề JLPT

IX. Nhóm ngữ pháp hành động kèm theo

41. ~ながら

👉 Vừa… vừa…

  • 音楽を聞きながら、勉強する。
    Ongaku o kikinagara, benkyō suru.

42. ~つつ

👉 Vừa… vừa… (văn viết)

  • 不安を感じつつ、前に進む。
    Fuan o kanji tsutsu, mae ni susumu.

43. ~がてら

👉 Nhân tiện

  • 散歩がてら、買い物に行く。
    Sanpo gatera, kaimono ni iku.

44. ~を通じて

👉 Thông qua…

  • 留学を通じて、多くを学んだ。
    Ryūgaku o tsūjite, ōku o mananda.

45. ~に基づいて

👉 Dựa trên…

  • データに基づいて、判断する。
    Dēta ni motozuite, handan suru.

50 ngữ pháp N2 hay ra trong đề JLPT

X. Nhóm ngữ pháp kết luận – tổng hợp

46. ~以上(は)

👉 Đã… thì…

  • 約束した以上、守るべきだ。
    Yakusoku shita ijō, mamoru beki da.

47. ~上は

👉 Một khi đã…

  • 引き受けた上は、最後までやる。
    Hikiuketa ue wa, saigo made yaru.

48. ~からには

👉 Đã… thì…

  • 日本に来たからには、日本語を話したい。
    Nihon ni kita kara ni wa, Nihongo o hanashitai.

49. ~ことだ

👉 Lời khuyên

  • 健康のため、早く寝ることだ。
    Kenkō no tame, hayaku neru koto da.

50. ~ものだ

👉 Thường là / Đương nhiên là

  • 子供は成長するものだ。
    Kodomo wa seichō suru mono da.

50 ngữ pháp N2 hay ra trong đề JLPT

XI. BÀI TẬP LUYỆN TẬP (Practice)

Bài 1: Chọn ngữ pháp phù hợp

  1. 忙しさ(  )、連絡できませんでした。

  2. 努力した(  )、夢を叶えた。

  3. 雨が降らない(  )、イベントは行う。

👉 Đáp án gợi ý:

  1. あまり

  2. 結果

  3. 限り

Bài 2: Viết lại câu

  1. 有名だから、この店は人気だ。
    → ~だけあって を dùng lại câu

  2. 日本に来た。だから日本文化を学びたい。
    → ~からには を dùng lại câu

KẾT LUẬN

50 ngữ pháp N2 hay ra trong đề JLPT. trên chiếm tỷ lệ xuất hiện rất cao trong đề JLPT, đặc biệt ở đọc hiểu và ngữ pháp. Học theo nhóm ý nghĩa + ví dụ thực tế + romaji sẽ giúp bạn ghi nhớ nhanh và dùng đúng ngữ cảnh.

Sau khi học xong bài tổng hợp này, bạn có thể tham khảo thêm:

  1. Ôn luyện từ vựng và học nghe nói qua lời bài hát こんにちはのうた
  2. Danh sách từ vựng N5 kèm ví dụ minh họa

Follow us on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bài viết liên quan: