Cấu trúc ngữ pháp お~する o~suru

Cấu trúc ngữ pháp お~する o~suruCấu trúc ngữ pháp お~する o~suru

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp お~する o~suru

Cách chia :

お+Vます(bỏ ます)+する

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Đây là dạng khiêm nhường ngữ. Diễn tả hành động của người nói cho một đối tượng nào đó một cách khiêm tốn. Trong trường hợp là Hán Nhật thì thường dùng dưới dạng:「ごNする」 . Có thể dùng để đề nghị.

Ví dụ

から、わたくしはをおびします。
Ima kara, watakushi ha buchou o oyobi shi masu.
Từ bây giờ tôi sẽ đi gọi trưởng phòng.

僕はおして致します。
Boku ha o shigoto shi te itashi masu.
Tôi đang làm việc.

のおしになるをおみしました。
Sensei no o kashi ni naru hon o o yomishi mashi ta.
Em đã đọc sách thầy cho mượn rồi ạ.

すぐにかさまにおしています。
Sugu ni shizuka sama ni o denwa shi te i masu.
Tôi sẽ gọi điện ngay cho ngài Shizuka.

レポートをおきしました。ごください。
Repoto o o gaki shi mashi ta. Go anshin kudasai.
Tôi đã viết báo cáo rồi. Xin hãy yên tâm.

Chú ý: Dạng lịch sự hơn nữa của cấu trúc này là: 「お…いたす」

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

する suru
がする gasuru
をする wosuru
ものとする monotosuru
とする tosuru
お~する o~suru
にする nisuru
ようにする younisuru

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp お~する o~suru. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :