Cấu trúc ngữ pháp ようにする youni suru

Cấu trúc ngữ pháp ようにする youni suruCấu trúc ngữ pháp ようにする youni suru

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ようにする youni suru

Cấp độ : Ngữ pháp N4, Ngữ pháp N3

Cách chia :

Vる/Vない+ようにする

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa “cố gắng, cố, chú ý để làm/ không làm một việc gì đó sao cho…”.

Trong một vài trường hợp, cấu trúc này còn diễn tả ý nghĩa “làm một việc gì đó cho quen”.

Thường dùng để diễn tả ý khuyên nhủ, khuyến cáo người nghe.

Ví dụ

をしないようにしてください。
わすれものをしないようにちゅういしてください。
Xin hãy chú ý không để quên đồ

よみやすいように
よみやすいようにもじをかく
Viết chữ sao cho dễ đọc (người khác có thể đọc được)

タバコをわないようにしている。
Tabako o suwa nai you ni shi te iru.
Tôi cố gắng để không hút thuốc.

遣いにをつけて、しないようにする。
Kotoba dukai ni ki o tsuke te, shitsurei shi nai you ni suru.
Tôi chú ý cách dùng ngôn từ để cố không thất lễ.

いろいろなのCDをいて、せるようにする。
Iroiro na kaiwa no CD o kii te, nihongo ga hanaseru you ni suru.
Tôi nghe nhiều CD hội thoại sao cho có thể nói được tiếng Nhật.

るために、をたくさんべないようにする。
Ha o mamoru tame ni, amai mono o takusan tabe nai you ni suru.
Để bảo vệ răng, tôi cố gắng không ăn nhiều đồ ngọt.

で、があるをするようにする。
Mijikai jikan de, kouka ga aru benkyou o suru you ni suru.
Tôi cố gắng học trong một thời gian ngắn và có hiệu quả.

Chú ý:

Có một số trường hợp dùng dạng “Vやすい+ようにする”, cũng có thể biến trường hợp này thành “Vやすくする+ようにする”.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ようにする youni suru. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :