Cấu trúc ngữ pháp 向きもある(むきもある, mukimoaru) mukimoaru (muki moaru)

Cấu trúc ngữ pháp 向きもある(むきもある, mukimoaru) mukimoaru (muki moaru)Cấu trúc ngữ pháp 向きもある(むきもある, mukimoaru) mukimoaru (muki moaru)

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp 向きもある(むきもある, mukimoaru) mukimoaru (muki moaru)

Cấp độ : N3

Cách chia :

V向きもある

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa “Cũng có những người như…”
Ví dụ

親が亡くなったとき、何でも食べたくないほど悲しむ向きもある。
oya ga nakunatta toki, nani demo tabe taku nai hodo kanashimu muki mo aru.
Khi bố mẹ mất, cũng có những người buồn rầu đến mức không muốn ăn gì.

自分の間違えた点を見つけないほど自慢する向きもある。
jibun no machigae ta ten o mitsuke nai hodo jiman suru muki mo aru.
Cũng có những người tự mãn đến nỗi không tìm ra điểm sai lầm của bản thân.

このマンションの中で犬を嫌う向きもある。
kono manshon no naka de inu o kirau muki mo aru.
Cũng có những người ghét chó trong chung cư này.

私が聞くとき、返事をしない向きもある。
watashi ga kiku toki, henji o shi nai muki mo aru.
Khi tôi hỏi cũng có những người không thèm trả lời.

その仕事は無理だと思う向きもある。
sono shigoto wa muri da to omou muki mo aru.
Cũng những người nghĩ công việc này là không thể

Chú ý: Đây là cách nói trang trọng, mang tính văn viết.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

向き muki
向きもある muki moaru
向きになる muki ninaru

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp 向きもある(むきもある, mukimoaru) mukimoaru (muki moaru). Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: