Cấu trúc ngữ pháp 向き(むき, muki) muki

Cấu trúc ngữ pháp 向き(むき, muki) mukiCấu trúc ngữ pháp 向き(むき, muki) muki

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp き(むき, muki) muki

Cấp độ : N3

Cách chia :

N+

Ý nghĩa, cách dùng :

1. Diễn tả phương hướng, mang ý nghĩa “quay mặt về chính hướng được nhắc đến trong câu”

Ví dụ

きなアパートをいたい。
Minami muki na apāto o kai tai.
Tôi muốn mua một căn hộ hướng về phía nam

あのいビルにきたかったら、きにってください。
ano shiroi biru ni iki takattara, hidarimuki ni itte kudasai
Nếu muốn đi tới tòa nhà trắng đó thì hãy đi theo hướng bên tay trái.

たちのきをいて、することになる。
watashi tachi no ryokō wa kita muki o mui te, shuppatsu suru koto ni naru.
Cuộc du lịch của chúng tôi hướng về phía bắc để xuất phát.

2. Diễn tả ý nghĩa thích hợp, phù hợp với đối tượng được nêu lên. Về cách phủ định của “き” thì có thể nói là “きだ” thay cho “きでない”

Ví dụ

きのを探している。
kodomo muki no hon o sagashi te iru.
Tôi đang tìm sách phù hợp cho trẻ em.

そのいスカートはのようなスマートなきだ。
sono aoi sukāto wa kanojo no yō na sumāto na hito muki da.
Cái váy này phù hợp với những người mảnh mai như cô ấy.

この便な弁しいきだ。
kono benri na bentō wa isogashii hito muki da.
Loại cơm hộp tiện lợi này phù hợp với những người bận rộn

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

向き muki
向きもある muki moaru
向きになる muki ninaru

向け muke

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp き(むき, muki) muki. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :