bộ thủ クチ、クチヘン

  • Kanji 向 Âm Hán Việt của chữ 向 : Hướng Cách đọc chữ 向 Onyomi : こう Kunyomi : む-こう む-かう む-き Cấp độ : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 向 : 回向(エコウ) : cầu nguyện cho linh hồn người chết được lên trên cõi Phật 傾向(ケイコウ) : khuynh hướng 向上(コウジョウ) : nâng cao 趣向(シュコウ) :…

  • Kanji 各 Âm Hán Việt của chữ 各 : Các. Cách đọc chữ 各 : Onyomi : かく. Kunyomi : Cấp độ : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 各 : 各駅(かくえき):các ga 各国(かっこく):các quốc gia 各自(かくじ):từng người 各位(カクイ) : Các vị 各々(おのおの) : Mỗi, riêng biệt 各自(かくじ) : Mỗi, cá nhân, riêng…

  • Kanji : 右. Âm Hán Việt : Hữu. Onyomi : ウ ユウ. Kunyomi : みぎ, たす(ける). Cấp độ : Kanji N5.   Cách nhớ : Hình ảnh :  Những từ thường gặp : 右(みぎ):bên phải 右手(みぎて): tay phải 右側(みぎがわ): phía bên phải 左右 (サユウ) : Trái phải. 左右に見る nhìn trái qua phải 座右 (ザユウ) : Khu…

  • Kanji 号 Âm Hán Việt của chữ 号 : Hiệu. Cách đọc chữ 号 : Onyomi : ゴオ. Kunyomi : Cấp độ : Cách Nhớ chữ 号 : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 号 : 番号 (ばんごう) : số 記号 (きごう) : ký hiệu 一号車 (いちごうしゃ) : xe số 1 信号 (しんごう) : đèn tín hiệu…