号 « Back to Glossary IndexKanji 号 Âm Hán Việt của chữ 号 : Hiệu. Cách đọc chữ 号 : Onyomi : ゴオ. Kunyomi : Cấp độ : Cách Nhớ chữ 号 : Hãy hô to số của bạn Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 号 : 番号 (ばんごう) : số 記号 (きごう) : ký hiệu 一号車 (いちごうしゃ) : xe số 1 信号 (しんごう) : đèn tín hiệu giao thông 第三号 (だいさんごう) : số thứ 3 年号 (ねんごう) số năm theo niên hiệu 暗号 (あんごう) : mật mã, password 号外(ゴウガイ) : phụ bản 号泣(ごうきゅう) : Khóc nức nở 号令(ごうれい) : Hiệu lệnh 怒号(ドゴウ) : gầm lên 博士号(ハクシゴウ) : học vị tiến sĩ 番号(バンゴウ) : Số 符号(フゴウ)」phù hiệu 1 số câu thành ngữ, quán ngữ có chứa chữ Hán 号 叱咤怒号 (しったどごう) : kêu gào phẫn nộ Trên đây là nội dung thiết yếu cần học cho chữ Kanji 号 . Các bạn có thể học các chữ khác trong các chuyên mục liên quan, hoặc tham khảo thêm tại danh mục : Từ điển Kanji. Hãy nhập chữ Kanji mà bạn cần tìm vào công cụ tìm kiếm tại đó. Related Articles: Học minna no nihongo bài 34Học minna no nihongo bài 40Tổng hợp từ vựng Minna no nihongoCategories: Từ điển KanjiTags: bộ thủ クチ、クチヘン, kanji 5 nét« Trở lại mục lục