Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 76

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 76

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 7615

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 76. Chào các bạn, trong loạt bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng Nhật thuộc cấp độ N2 theo sách mimi kara oboeru Nihongo. Mặc dù đây là giáo trình mới và không nổi như các bộ soumatome hay kanzen master, nhưng bộ giáo trình này có kèm theo CD nghe và có giải thích từ rất chi tiết. Do vậy nó dễ học và tiện lợi cho những ai muốn vừa nghe vừa học từ vựng.

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 76

751. 膨らむ – ふくらむ : Làm to ra, làm phồng ra

Ví dụ :

桜のつぼみが膨らんだ。
Nụ hoa anh đào to ra.
}に胸が膨らむ。
Ngực phồng lên bởi {kỳ vọng/ hy vọng}
{パン//疑惑…}をふくらむ。
Làm to {bánh mỳ/ khí cầu/ hi vọng/ kỳ vọng/ sự nghi ngờ…} lên
…}がふくらむ。
{Dự toán/ tiền nợ/ kế hoạch…} bị to ra.

ふくらみ:chỗ phồng lên, phình lên (danh từ)

752. 膨らます – ふくらます : Chồi lên, phồng lên, to ra.

Ví dụ :

ると頬を膨らます。
Con gái tôi khi tức giận thì phồng má lên.
タイヤにれて膨らます。
Cho không khí vào bánh xe để thổi phồng lên.
/パン…}をふくらます。
Thổi phồng {khí cầu/ bong bóng/ túi/ bánh mỳ….}
は{}に胸を膨らませてった。
Tôi trong cuộc sống mới thổi phồng ngực lên bởi {hi vọng/ kỳ vọng} rồi đi tới trường.

753. とがる – とがる : Nhọn, được chuốt nhọn.

Ví dụ :

このがとがっている。
Đôi giày này được chuốt nhọn mũi.
鉛筆津を削ってとがらせる。
Gọt bút chì rồi chuốt nhọn.
をとがらせてう。
Tôi bĩu môi rồi nói ra bất mãn.

754. 当てはまる – あたはまる : Áp dụng, ứng dụng

Ví dụ :

は、にもてはまるものがい。
Những lời giáo huấn trong những câu chuyện ngày xưa thì trong thời hiện đại cũng có điều áp dụng nhiều.
はこの条てはまらないから、この奨請はだ。
Tôi không ứng dụng được điều khoản này nên không thể xin học bổng này được.
為を則にてはめると、1になるだろう。
Nếu áp dụng hành vì của tuyển thủ Takata vào luật thì có lẽ sẽ bị cấm xuất hiện trong 1 tuần.

あてはめる:áp dụng, thích ứng.

755. 就く – つく : Làm việc, bắt đầu.

Ví dụ :

してに就いた。
Tôi tốt nghiệp đại học và đi làm giáo viên.
して10のポストに就いた。
Vào công ty rồi làm thư ký năm thứ 10 cho trưởng phòng.
に就く。

スタッフについてった。
Tất cả nhân viên bắt đầu sắp xếp rồi chờ mở quán.
りに就く。
Bắt đầu đi ngủ.
12にはもうについている。
Mỗi buổi tối vào lúc 12 giờ thì tôi đã đi ngủ.

756. 受け持つ – うけもつ : Đảm nhiệm, đảm nhận

Ví dụ :

サークルで、つことになった。
Trong câu lạc bộ thì tôi năm nay sẽ phụ trách phần kế toán.
さんはでAっている。
Anh Takahashi đảm nhiệm phát báo khu vực A.

ち:người phụ trách, công tác đảm nhận (danh từ)

757. 従う – したがう : Nghe lời, tuân lệnh, theo, đi theo

Ví dụ :

に従ってしてください」
“Trong trường hợp khẩn cấp thì hãy tránh nạn theo chỉ thị của người phụ trách”
「命令/いつけ。。。}に従う。
Nghe theo {mệnh lệnh/ lời sai bảo…}
に従うパソコンをセットした。
Thiết lập máy tính theo sách hướng dẫn.
にしたがって罰せられる。
Hút thuốc ở vị thành niên sẽ bị phạt theo như pháo luật.
れに従ってる。
Đi dọc xuống sông theo dòng chảy
たちは率のに従ってした。
Học sinh bắt đầu chuyến dã ngoại theo lời giáo viên hướng dẫn.
に従ってかけた。
Thư ký đi theo sau giám đốc gặp khách hàng.
を従えてみにった。
Trưởng phòng dẫn theo cấp dưới đi tới tiệc uống.

従える:dẫn theo

Từ tương tự :

沿う:theo~

758. つぶやく – つぶやく : Thì thầm

Ví dụ :

いて、かつぶつぶつぶやいていた。
Cô ấy cúi xuống thì thầm cái gì đó.

つぶやき:

759. 述べる – のべる : Bày tỏ, nêu lên

Ví dụ :

を述べる。
Tôi nêu lên ý kiến của bản thân.
を述べることを誓います」
“Thề là sẽ nói sự thật”

760. 目覚める – めざめる : Thức dậy, mở mắt

Ví dụ :

めた。
Sáng sớm tôi thúc dậy bởi tiếng chim hót.
我にめ、になっていく。
Trẻ con mà tự thức dậy là đang thành người lớn.
…}にめる。
Thức tỉnh trước {hiện thực/ trách nhiệm/ cái đẹp/ tính…}

Từ tương tự :

する:tỉnh ngộ, sáng mắt

Những từ vựng N2 này sẽ được lọc và bổ sung những từ chưa có vào danh sách từ vựng tiếng Nhật N2 đã có sẵn trên tuhoconline.net. Các bài học nhỏ 10 chữ 1 ngày này sẽ phù hợp với những bạn muốn học kỹ và lâu dài. Những bạn luyện thi nên học theo danh sách từ vựng N2 đầy đủ, tổng hợp của cả 2 giáo trình 🙂

Về file nghe của giáo trình này, các bạn có thể lên fanpage Tự học tiếng Nhật online để down 🙂

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 76. Mời các bạn cùng học các bài tương tự trong loạt bài Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru nihongo, hoặc xem bài từ vựng tiếng Nhật N2 tổng hợp.

Chúc các bạn ôn luyện hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :