10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 261
10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 261. Mời các bạn cũng học đều đặn mỗi ngày 10 từ vựng tiếng Nhật. Đây là những từ vựng thông dụng trong cuộc sống và bổ trợ tốt cho việc nâng cao vốn từ vựng giao tiếp. 10 từ này được lần lượt lấy từ list 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng.
10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 261
Mục lục :
- 1 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 261
- 1.1 2601. 贅沢 zeitaku nghĩa là gì?
- 1.2 2602. そのうち sonouchi nghĩa là gì?
- 1.3 2603. でこぼこ dekoboko nghĩa là gì?
- 1.4 2604. 手のひら tenohira nghĩa là gì?
- 1.5 2605. 裸足 hadashi nghĩa là gì?
- 1.6 2606. べたべた betabeta nghĩa là gì?
- 1.7 2607. 眉毛 mayuge nghĩa là gì?
- 1.8 2608. 割り箸 waribashi nghĩa là gì?
- 1.9 2609. 日付け hiduke nghĩa là gì?
- 1.10 2610. ぴたりと pitarito nghĩa là gì?
2601. 贅沢 zeitaku nghĩa là gì?
Ý nghĩa : xa xỉ, xa hoa
Ví dụ 1 :
彼女は一生贅沢に暮らしたんだ。
Cô ấy đã sống một đời xa hoa
Ví dụ 2 :
贅沢な生活をすごしている。
Tôi đang sống cuộc sống xa hoa.
2602. そのうち sonouchi nghĩa là gì?
Ý nghĩa : không sớm thì muộn
Ví dụ 1 :
彼女もそのうち、親の気持ちが分かるだろう。
Cô ấy không sớm thì muộn cũng sẽ hiểu tình cảm của cha mẹ
Ví dụ 2 :
そのうち子供は親に離れる。
Không sớm thì muộn con cái sẽ rời xa bố mẹ.
2603. でこぼこ dekoboko nghĩa là gì?
Ý nghĩa : lồi lõm
Ví dụ 1 :
この道はでこぼこしていますね。
Con đường này lồi lõm
Ví dụ 2 :
坂道がでこぼこしているね。
Đường lên đồi lồi lõm nhỉ.
2604. 手のひら tenohira nghĩa là gì?
Ý nghĩa : lòng bàn tay
Ví dụ 1 :
手のひらに汗をかきました。
Lòng bàn tay chảy mồ hôi
Ví dụ 2 :
手のひらに入れ墨があります。
Trong lòng bàn tay có hình xăm.
2605. 裸足 hadashi nghĩa là gì?
Ý nghĩa : chân trần, chân đất
Ví dụ 1 :
砂浜を裸足でかけ回ったんだ。
Đi chân trần trên bãi cát
Ví dụ 2 :
はだしで走ると痛くなるよ。
Hễ chạy chân trần thì sẽ bị đau đấy.
2606. べたべた betabeta nghĩa là gì?
Ý nghĩa : Dính vào nhau
Ví dụ 1 :
カップルがべたべたしているね。
Cặp đôi đó cứ dính vào nhau
Ví dụ 2 :
2つの紙はグルーでべたべたしている。
Hai tờ giấy dính vào nhau nhờ keo.
2607. 眉毛 mayuge nghĩa là gì?
Ý nghĩa : lông mày
Ví dụ 1 :
彼女の眉毛は太いな。
Cặp lông mày của cô ấy dầy thật
Ví dụ 2 :
眉毛を剃った。
Đã cạo lông mày.
2608. 割り箸 waribashi nghĩa là gì?
Ý nghĩa : đũa có thể tách đôi
Ví dụ 1 :
彼女は割り箸を使わず、自分の箸を使うの。
Cô ấy không dùng đũa tách đôi, mà dùng đũa riêng của mình
Ví dụ 2 :
割り箸でらめんを食べます。
Tôi ăn mì ramen bằng đũa tách đôi.
2609. 日付け hiduke nghĩa là gì?
Ý nghĩa : ngày tháng (trong các văn bản)
Ví dụ 1 :
今日の日付けは6月19日です。
Ngày tháng của hôm nay là 19 tháng 6
Ví dụ 2 :
会議の日付はいつですか。
Ngày tháng của cuộc họp là lúc nào?
2610. ぴたりと pitarito nghĩa là gì?
Ý nghĩa : đột nhiên
Ví dụ 1 :
風がぴたりと止んだね。
Gió đột nhiên ngừng thổi
Ví dụ 2 :
夜中にぴたりと鳥が鳴きます。
Giữa đêm đột nhiên chim kêu.
Trên đây là 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 261. Mời các bạn cùng học bài tiếp theo tại đây : 10 từ mỗi ngày 262. Hoặc xem các từ vựng tương tự khác trong cùng chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.