Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 151

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 151

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 151. Mời các bạn cũng học đều đặn mỗi ngày 10 từ vựng tiếng Nhật. Đây là những từ vựng thông dụng trong cuộc sống và bổ trợ tốt cho việc nâng cao vốn từ vựng giao tiếp. 10 từ này được lần lượt lấy từ list 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng.

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 151

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 151

1501. 再来年 さらいねんsarainen nghĩa là gì?

Ý nghĩa : sang năm nữa

Ví dụ 1 :

次のオリンピックは再来年です。
Tsugi no orinpikku ha sarainen desu.
Kỳolimpic tiếp theo là 2 năm nữa

Ví dụ 2 :

再来年息子は高校生になった。
Năm sau nữa con trai tôi đã trở thành học sinh cấp 3.

1502. 冗談 じょうだんjoudan nghĩa là gì?

Ý nghĩa : trò đùa, câu nói đùa

Ví dụ 1 :

冗談は止めてください。
Joudan ha tome te kudasai.
Ngừng nói đùa đi

Ví dụ 2 :

それは冗談だけですから怒るな。
Đó chỉ là trò đùa thôi nên đừng nổi giận.

1503. 近付く ちかづくchikaduku nghĩa là gì?

Ý nghĩa : đến gần, tiếp cận

Ví dụ 1 :

女性が近付いてきました。
Josei ga chikadui te ki mashi ta.
Nữ giới đã tới gần (tiếp cận)

Ví dụ 2 :

あの人は悪い意図で私を近づいた。
Người đó tiếp cận tôi có ý đồ xấu.

1504. 電話帳 でんわちょうdenwachou nghĩa là gì?

Ý nghĩa : sổ điện thoại

Ví dụ 1 :

電話帳を見せてください。
Denwa chou o mise te kudasai.
Cho tôi xem sổ điện thoại

Ví dụ 2 :

電話帳で山田さんの電話番号を探す。
Tôi tìm số điện thoại của anh Yamada trên sổ điện thoại.

1505. ベル ベルberu nghĩa là gì?

Ý nghĩa : chuông

Ví dụ 1 :

玄関のベルが鳴った。
Genkan no beru ga natta.
Chuông ở hành lang đã kêu

Ví dụ 2 :

ベルが鳴るとは授業が終わると言う意味です。
Tiếng chuông kêu nghĩa là tiết học đã kết thúc.

1506. 干す(ほす) ほすhosu nghĩa là gì?

Ý nghĩa : phơi ( đồ)

Ví dụ 1 :

母は洗濯物を干しています。
Haha ha sentaku butsu o hoshi te i masu.
Mẹ tôi đang phơi đồ

Ví dụ 2 :

今晴れるから洗濯物を干そう。
Hôm nay trời nắng nên hãy phơi đồ thôi.

1507. 金額 きんがくkingaku nghĩa là gì?

Ý nghĩa : số tiền

Ví dụ 1 :

レシートで買い物の金額を確かめたよ。
Reshito de kaimono no kingaku o tashikame ta yo.
Tôi đã xác nhận tiền mua hàng trong hoá đơn rồi đó

Ví dụ 2 :

金額で払ってもいいですか。
Tôi trả bằng tiền mặt có được không?

1508. 蚊 かka nghĩa là gì?

Ý nghĩa : con muỗi

Ví dụ 1 :

蚊に足を刺された。
Ka ni ashi o sasare ta.
Tôi bị muỗi đốt vào chân

Ví dụ 2 :

私の前に蚊がたくさん飛んでいる。
Có rất nhiều muỗi đang bay trước mặt tôi.

1509. 悲しむ かなしむkanashimu nghĩa là gì?

Ý nghĩa : cảm thấy buồn chán

Ví dụ 1 :

父は友だちの死を悲しんでいます。
Chichi ha tomodachi no shi o kanashin de i masu.
Cha tôi đang buồn vì cái chết của bạn

Ví dụ 2 :

あの子はいつも悲しそうな顔をしている。
Đứa bé đo lúc nào cũng tỏ ra khuôn mặt buồn chán.

1510. クーラー クーラーku-ra- nghĩa là gì?

Ý nghĩa : điều hòa

Ví dụ 1 :

今年の夏はクーラーがよく売れた。
Kotoshi no natsu ha kura ga yoku ure ta.
Mùa hè năm nay, điều hoà bán rất chạy

Ví dụ 2 :

暑いのでクーラーを開けてください。
Vì nóng nên hãy mở điều hoà lên.

Trên đây là 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 151. Mời các bạn cùng học bài tiếp theo tại đây : 10 từ mỗi ngày 152. Hoặc xem các từ vựng tương tự khác trong cùng chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: