Cấu trúc ngữ pháp からでなければ karadenakereba

Cấu trúc ngữ pháp からでなければ karadenakerebaCấu trúc ngữ pháp からでなければ karadenakereba

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp からでなければ karadenakereba

Cấp độ : N3

Cách chia :

Vて+からでなければ

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả trước khi/cho đến khi một hành động, trạng thái khác xảy ra thì một trạng thái vẫn tiếp tục

Ví dụ :

してからでなければ、このうことができません。
Cho đến khi nói chuyện với gia đình thì tôi không thể mua được cái xe này.

をしてからでなければ、そのことをめられません
Cho đến khi cô ấy đồng ý thì việc này không thể quyết định được.

してからでなければ、くことができません。
Cho đến khi tôi tốt nghiệp cấp 3 thì không thể đi du học được.

してからでなければ、いにけない。
Trước khi về nước thì tôi không thể đi gặp bố mẹ được.

このパソコンが壊れてからでなければ、しいのをってくれない。
Cho đến khi cái máy tính này hỏng thì tôi không được mua cho cái mới.

Chú ý: Sau からでなければ là câu văn thể hiện ý phủ định hoặc trạng thái tiêu cực
Cách diễn đạt của からでなければ vàからでないと là giống nhau.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

からでないと karadenaito

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp からでなければ karadenakereba. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :