Cấu trúc ngữ pháp からでないと karadenaito

Cấu trúc ngữ pháp からでないと karadenaitoCấu trúc ngữ pháp からでないと karadenaito

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp からでないと karadenaito

Cấp độ : N3

Cách chia :

Vて + からでないと

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả trước khi/cho đến khi một hành động, trạng thái khác xảy ra thì một trạng thái vẫn tiếp tục

Ví dụ :

司としてからでないと、めていないです。
Cho khi thảo luận với cấp trên thì tôi không thể quyết định được.
してからでないと、さない。
Cho đến khi nói chuyện với anh ấy thì tôi không thể đưa ra ý kiển được.
ってからでないと、激しいはダメです。
Trước khi chữa khỏi bệnh thì không được vận động mạnh
になってからでないと、めません。
Cho đến khi 20 tuổi thì không thể uống rượu được
免許をってからでないと、するのはダメです。
Trước khi lấy được bằng lái thì không được lái xe.

Chú ý:

Sau からでないと là câu văn thể hiện ý phủ định hoặc trạng thái tiêu cực
Cách diễn đạt của からでなければ vàからでないと là giống nhau.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

からでなければ karadenakereba

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp からでないと karadenaito. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :