Cấu trúc ngữ pháp さえ sae

Cấu trúc ngữ pháp さえ saeCấu trúc ngữ pháp さえ sae

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp さえ sae

Cấp độ : N3

Cách chia :

N +さえ
Từ nghi vấn + さえ

Ý nghĩa, cách dùng :

Ngay cả/ Đến cả. Nhấn mạnh mức độ ngoài ý muốn.

Ví dụ :

さえそのことができますよ!ならもちろんできます。
Ngay cả trẻ con cũng làm được điều đó đấy! Nếu là cậu thì tất nhiên làm được rồi.

なぜあなたさえの秘密をっていますか。
Tại sao ngay cả cậu cũng biết bí mật của tôi?

さえけないた。
Bài thi có xuất hiện câu hỏi ngay cả giáo viên cũng không làm được.

にはさえっていない。
Trong tủ lạnh ngay cả rau cũng không có

きなにさえったことがない。
Ngay cả người thích đi du lịch như anh ta cũng chưa từng đến Bắc Cực bao giờ

Chú ý: Thường thì

Ví dụ :

mang tính cực đoan. Khi đi sau một chủ ngữ thì có dạng 「~でさえ」
Có thể thay thế bằngも

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

でさえ desae
さえ…ば sae…ba
さえ…たら sae…tara

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp さえ sae. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :