Cấu trúc ngữ pháp する suru

Cấu trúc ngữ pháp する suruCấu trúc ngữ pháp する suru

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp する suru

Cách chia :

trạng từ+する
từ chỉ số lượng+する
Aくする
Aにする
Vようにする

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

1. Diễn tả ý nghĩa “mất/ tốn một số lượng”. Trong trường hợp dùng với nghĩa số lượng mặt thời gian thì có thể thay bằng「たつ」, còn về mặt chi phí thì có thể dùng「かかる」.
Cách kết hợp: từ chỉ số lượng+する

Ví dụ

からまでくと2ほどする。
Toukyou kara kyouto made hikouki de iku to ni jikan hodo suru.
Bay bằng máy bay đi từ Tokyou tới Oshaka mất khoảng 2 tiếng.

は5もする。
Nyuujou ken ha go sen en mo suru
Vé tham dự mất những 5000 yên.

2. Diễn tả ý nghĩa “ở trong một trạng thái/ tính chất nào đó”.
Cách kết hợp: trạng từ+する

Ví dụ

がっかりしているが、がまだしっかりしているね。
Mina ha zenin gakkari shi te iru ga, kare ha shinri ga mada shikkari shi te iru ne.
Mọi người đều thất vọng nhưng anh ấy vẫn tâm lý vững vàng nhỉ.

さんのがのろのろしていている。
Yamada san no kuruma ga noronoro shi te ugoi te iru.
Xe hơi của anh Yamada đang di chuyển chầm chậm.

⒊Diễn tả ý nghĩa “một sự vật tác động đến đối tượng nào đó làm nó biến đổi”.
Cách kết hợp:
Aいー>くする
Aなー>にする
Vようにする

Ví dụ

このさくする。
Kono niku o chiisaku suru.
Làm miếng thịt này nhỏ ra.

をきれいにする。
Heya o kirei ni suru.
Làm sạch phòng

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

する suru
がする gasuru
をする wosuru
ものとする monotosuru
とする tosuru
お~する o~suru
にする nisuru
ようにする younisuru

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp する suru. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :