You dont have javascript enabled! Please enable it!

Cấu trúc ngữ pháp …ということは…(ということ)だ …toiukotoha…(toiukoto)da

Cấu trúc ngữ pháp …ということは…(ということ)だ …toiukotoha…(toiukoto)daCấu trúc ngữ pháp …ということは…(ということ)だ ...toiukotoha...(toiukoto)da

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp …ということは…(ということ)だ …toiukotoha…(toiukoto)da

Cách chia :

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Cấu trúc này được dùng khi muốn giải thích một tình huống nào đó. Vế trước nêu ra sự việc mà cả người nghe cũng biết và vế sau thì nêu ra sự việc được dự đoán, hoặc được rút ra từ tình huống đó, như là một kết luận.

Ví dụ

れ制ということはれをするということです。
Tonai de kuruma no noriire seigen toiu koto ha tonai de kuruma no noriire wo kinshisuru toiukoto desu.
Hạn chế đi xe trong thành phố nghĩa là cấm và thu phí với việc đi xe ô tô trong thành phố đó.

くということは40くということだ。
Ichinichi chuu hachijikan hataraku toiukoto ha isshukan yonjuu jikan mo hataraku toiukotoda.
Việc làm 8 giờ mỗi ngày thì có nghĩa là 1 tuần sẽ làm những 40 tiếng.

」ということはるなとうことですよ。
“Irikinshi” toiukoto ha heya ni hairuna to iu koto desuyo.
“Cấm vào” nghĩa là không được vào trong phòng đâu.

がいつもんでいるということはきとうことですね。
Kanojo ga itsumon hon wo yondeiru toiu koto ha dokusho ga daisuki toiu koto desune.
Cô ấy lúc nào cũng đọc sách nghĩa là cô ấy rất thích việc đọc sách nhỉ.

にいて、うことはということです。
Ie ni ite, hitori de hanasu hito to iukoto ha naiki na hito toiu koto desu.
Người mà lúc nào cũng ở nhà, nói chuyện một mình thì là người hướng nội.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp …ということは…(ということ)だ …toiukotoha…(toiukoto)da. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest
error: