Cấu trúc ngữ pháp ということは ということだ toiukotoha toiukotoda

Cấu trúc ngữ pháp ということは ということだ toiukotoha toiukotoda
Cấu trúc ngữ pháp ということは ということだ toiukotoha toiukotoda

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ということは ということだ toiukotoha toiukotoda

Cấu trúc ngữ pháp ということは ということだ toiukotoha toiukotoda

Cách chia :

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Cấu trúc này được dùng khi muốn giải thích một tình huống nào đó. Vế trước nêu ra sự việc mà cả người nghe cũng biết và vế sau thì nêu ra sự việc được dự đoán, hoặc được rút ra từ tình huống đó, như là một kết luận.

Ví dụ

1. 都内で車の乗り入れ制限ということは都内で車の乗り入れを禁止するということです。
Tonai de kuruma no noriire seigen toiu koto ha tonai de kuruma no noriire wo kinshisuru toiukoto desu.
Hạn chế đi xe trong thành phố nghĩa là cấm và thu phí với việc đi xe ô tô trong thành phố đó.

2. 一日中8時間働くということは一週間40時間も働くということだ。
Ichinichi chuu hachijikan hataraku toiukoto ha isshukan yonjuu jikan mo hataraku toiukotoda.
Việc làm 8 giờ mỗi ngày thì có nghĩa là 1 tuần sẽ làm những 40 tiếng.

3. 「入り禁止」ということは部屋に入るなと言うことですよ。
“Irikinshi” toiukoto ha heya ni hairuna to iu koto desuyo.
“Cấm vào” nghĩa là không được vào trong phòng đâu.

4. 彼女がいつも本を読んでいるということは読書が大好きと言うことですね。
Kanojo ga itsumon hon wo yondeiru toiu koto ha dokusho ga daisuki toiu koto desune.
Cô ấy lúc nào cũng đọc sách nghĩa là cô ấy rất thích việc đọc sách nhỉ.

5. 家にいて、一人で話す人と言うことは内気な人ということです。
Ie ni ite, hitori de hanasu hito to iukoto ha naiki na hito toiu koto desu.
Người mà lúc nào cũng ở nhà, nói chuyện một mình thì là người hướng nội.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Bản tiếng anh

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ということは ということだ toiukotoha toiukotoda. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

error: