Cấu trúc ngữ pháp ようとしない youtoshinai

Cấu trúc ngữ pháp ようとしない youtoshinaiCấu trúc ngữ pháp ようとしない youtoshinai

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ようとしない youtoshinai

Cấp độ : N3

Cách chia :

Vよう(thể ý chí)+としない

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả không định, không có ý muốn thực hiện một hành vi, hành động nào đó. Luôn kết hợp cùng những động từ chỉ hành động có chủ ý.

Ví dụ

ただいにかせました。僕はしようともしない。
Tada oya wa miai ni ikase mashi ta. Boku wa kanojo to kekkon shiyo u to mo shi nai.
Chỉ là bố mẹ tôi bắt đi xem mắt thôi. Tôi không có ý định cưới cô ấy đâu.

このカメラをおうとしない。なぜならば、偽のようだ。
kono kamera o kao u to shi nai. Naze nara ba, nisemono no yō da.
Tôi không định mua cái máy ảnh này. Bởi vì nó như đồ giả vậy.

どんなにしても、びにかせようとはしない。
donnani kuzetsu shi te mo, chichi wa watashi ni asobi ni ikaseyo u to wa shi nai
Dù tôi có thuyết phục thế nào đi nữa thì bố tôi không định cho tôi đi chơi.

たが、挨拶をしようとしない。
seito wa sensei o mi ta ga, aisatsu o shiyo u to shi nai.
Học sinh nhìn thấy giáo viên nhưng không định chào hỏi.

たとえ脅かしても、は頑しておうとしないよ。
tatoe obiyakashi te mo, kare wa ganko shi te hitokoto mo io u to shi nai yo.
Dù có dọa dẫm đi nữa thì anh ta cũng ngoan cố, không định nói một lời đâu

Chú ý: Cũng có những trường hợp mà “ようとしない” có từ “は” hay “も” ở giữa. Khi có “も” thì nhấn mạnh hơn ý phủ định. Nghĩa không thay đổi

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

ようとする youtosuru

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ようとしない youtoshinai. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :