Cấu trúc ngữ pháp ようとする youtosuru

Cấu trúc ngữ pháp ようとする youtosuruCấu trúc ngữ pháp ようとする youtosuru

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ようとする youtosuru

Cấp độ : N3

Cách chia :

Vよう(thể ý chí)+とする

Ý nghĩa, cách dùng :

1. Diễn tả sự toan tính, cố gắng, nỗ lực thực hiện một hành động nào đó. Luôn kết hợp với động từ chỉ hành vi có chủ ý.

Ví dụ

でN2をしようとする。
Nihongo nōryoku shiken deenu ni o tassei shiyo u to suru.
Tôi tính trong kì thi năng lực Nhật ngữ đạt trinh độ N2.

めて、しようとする。
okane o tame te, nenmatsu koibito to ryokō shiyo u to suru.
Tôi tính tích tiền để cuối năm du lịch cùng người yêu.

にかなプレゼントをあげようとしている。
kareshi ni nani ni ka tokubetsu na purezento o ageyo u to shi te iru.
Tôi tính tặng bạn trai món quà gì đó độc đáo

2. Dùng để diễn đạt ý nghĩa “ngay trước một thời điểm bắt đầu hoặc kết thúc của một sự việc nào đó. Luôn sử dụng với động từ vô ý chí. Nhưng với mẫu câu “ようとするところ” thì vẫn có thể sử dụng động từ ý chí, nếu sử dụng động từ vô ý chí thì thường là những cách nói mang tính văn học, thơ ca.

このれようとする。
kono shōhin ga urikireyo u to suru.
Hàng hóa sắp bán hết rồi.

れようとする。
denwa no denchi ga kireyo u to suru.
Pin đện thoại sắp hết rồi.

わろうとする。
gakusei no jidai ga owaro u to suru.
Thời học sinh sắp hết rồi.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

ようとしない youtoshinai

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ようとする youtosuru. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :