Cấu trúc ngữ pháp ようとする youtosuru

Cấu trúc ngữ pháp ようとする youtosuruCấu trúc ngữ pháp ようとする youtosuru

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ようとする youtosuru.

Cấu trúc ngữ pháp ようとする youtosuru

Cấp độ : N3

Cách chia :

Vよう(thể ý chí)+とする

Cách dùng cấu trúc ngữ pháp ようとする youtosuru

Ý nghĩa, cách dùng :

Cách dùng 1

V ようとする/ようとした

Ý nghĩa : Diễn tả ý nghĩa “ngay khi/ ngay trước khi một động tác/ hành động bắt đầu hay kết thúc”. Ở cấu trúc này những hành động thường là hành động không chủ ý, không liên quan tới chủ đích của con người. Tuy nhiên, vẫn có trường hợp có thể dùng những hành động có chủ ý.

Chú ý : Trường hợp sử dụng động từ không chủ ý thường là những cách nói có tính văn học, thơ ca.

Ví dụ :

1. A「冬休みは終わろうとする。」
B「早いね。」
A : “Fuyu yasumi ha owarou to suru.”
B : “Hayai ne.”
A : “Kì nghỉ đông sắp kết thúc rồi”
B : “Nhanh thật nhỉ.”

2. 電気が消えようとする。もうすぐ20時だから。
Denki ga kieyou to suru. Mousugu nijuu ji dakara.
Điện sắp tắt rồi. Vì sắp 20 giờ rồi mà.

3. 電車に乗ろうとするとき、誰かに呼び止められました。
Densha ni norou to suru toki, dareka ni yobi tome rare mashita.
Khi tôi đang định lên tàu điện thì bị ai đó gọi lại.

4. ドアを閉めようとするとき、電話がかかった。
Doa wo shimeyou to suru toki, denwa ga kakatta.
Khi tôi vừa đóng cửa thì điện thoại kêu.

5. 彼を許そうとしたとき、彼はこんなひどいことを私に言った。
Kare wo yurusou to shita toki, kare ha konna hidoi koto wo watashi ni itta.
Khi tôi định tha thứ cho anh ta thì anh ta lại nói những lời tồi tệ với tôi.

6. 出かけようとする時、実家から電話があって、母が入院したそうです。
Dekake you to suru toki, jikka kara denwa ga atte, haha ga nyuuin shita sou desu.
Khi tôi vừa định ra ngoài thì có điện thoại từ nhà bố mẹ tôi nói rằng mẹ tôi đã nhập viện.

7. 子供を遊びに連れようとするが、にわか雨が降って、家でいるやむを得ない。
Kodomo wo asobi ni tsureyou to suru ga, niwaka ame ga futte, ie de iru yamu wo enai.
Tôi vừa định dắt con cái đi chơi thì mưa bất chợt rơi xuống nên đành ở nhà.

8. お風呂に入ろうとした時、居間で変な声が出た。
Ofurou ni hairou toshita toki, ima de hen na koe ga deta.
Khi tôi vừa định vào tắm thì ở phòng khách có âm thanh lạ phát ra.

9. A「お前、何でここにいるの?」
B「向こうの花屋に寄ろうとした時、ここで事故がありそうだから、ちょっと何か手伝えるかここに来たよ…」

A : “Omae, nande koko ni iru no?”
B : “Mukou no hanaya ni yorou toshita toki, kokode jiko ga arisou dakara, chotto nanika tsutaeru ka koko ni kita yo….”
A : “Tại sao mày lại ở đây?”
B : “Khi tôi vừa định ghé vào cửa hàng hoa bên kia thì có vẻ ở đây xảy ra tai nạn nên tôi tới đây xem giúp một tay…”

  1. 日が暮れようとする。
    Hi ga kure you tosuru.
    Mặt trời sắp lặn.

11. 山を登ろうとした時、雪が降って、道を見にくいのでやめました。
Yama wo noborou toshita toki, fuki ga futte, michi wo minikui node yame mashita.
Khi tôi vừa định leo núi thì tuyết rơi, khó nhìn đường nên tôi đã bỏ đi.

12. 5月、お花見が終わると、花びらが落ちろうとします。
Gogatsu, ohanami ga owaru to, hanabira ga ochirou to shimasu.
Tháng 5, khi mùa ngắm hoa anh đào kết thúc thì hoa cũng sắp rụng.

13. ジュースを飲もうとする時、母は飲むなと言われてしまった。
Ju-su wo nomou to suru toki, haha ha nomuna to iwarete shimatta.
Khi tôi vừa định uống nước giải khát thì bị mẹ tôi nói là đừng uống nữa.

14. 寝ろうとした時、家族からの手紙が届きました。
Nerou toshita toki, kazoku kara no tegami ga todoki mashita.
Khi tôi vừa định ngủ thì có lá thư từ gia đình tôi chuyển tới.

15. 私の大学生時代が始めようとする。
Watashi no daigakusei jidai ga hajimeyou to suru.
Thời sinh viên đại học của tôi sắp bắt đầu.

Cấu trúc ngữ pháp ようとする youtosuru

Cách dùng 2

Vようとする

Ý nghĩa : Diễn tả ý nghĩa “cố gắng, toan tính thực hiện hành vi nào đó.”

Ví dụ Cấu trúc ngữ pháp ようとする youtosuru

1. 彼女を助けようとしますが、彼女はいらないと言いました。
Kanojo wo tasuekyou to shimasu ga, kanojo ha iranai to iimashita.
Tôi cố gắng giúp cô ấy nhưng cô ấy lại nói là không cần.

2. あの囚人は監獄から逃げようとしますが、結局もう一度逮捕されました。
Anoshuujin ha kangoku kara nigeyou to shimasu ga, kekkyoku mou ichido taiho sare mashita.
Tội phạm đó định chạy trốn từ nhà tù ra nhưng kết cục lại bị bắt lại lần nữa.

3. 今回の日本語能力試験でN1を取ろうとします。
Konkai no nihongo nouryoku shiken de N1 wo torou toshimasu.
Ở đợt thi năng lực tiếng Nhật này tôi cố gắng đạt N1.

  1. 忘れようとしているが、目を閉じるとその記念は頭に浮かんでいる。
    Wasure you toshiteiru ga, me wo tojiru to sono kinen ha atama ni ukande iru.
    Tôi cố quên đi nhưng mỗi khi nhắm mắt lại thì kỉ niệm đó lại hiện lên trong đầu.

5. 早く仕事を済ませようとします。
Hayaku higoto wo sumaseyou to shimasu.
Tôi cố gắng hoàn thành công việc nhanh chóng.

6. この機械を動かせようとしますが、全然できない。
Kono kikai wo ugokase you to shimasu ga, zenzen dekinai.
Tôi cố gắng khởi động cái máy này nhưng hoàn toàn không được.

7. 皆に知らせようとするが、誰も信じてくれない。
Mina ni shirase you to suru ga, daremo shinjite kurenai.
Tôi định thông báo với mọi người nhưng chẳng ai tin tôi.

8. A「今年は一番いい大学に入ろうとします。」
B「頑張ってね。」
A : “Kotoshi ha ichiban ii daigaku ni hairou to shimasu.”
B : “Ganbatte ne.”
A : “Năm nay tôi cố gắng vào đại học tốt nhất.”
B : “Cố lên nhé”.

9. お金を貯めて、家を買おうとします。
Okane wo tamete, ie wo kaou to shimasu.
Tôi tích tiền để cố gắng mua nhà.

10. A「田中さんとメールで連絡しようとしていますが、できなさそうです。」
B「じゃ、直接に電話したらどう?」
A  :  “Tanaka san to me-ru de renraku shiyou to shiteimasu ga, dekinasasou desu.”
B : “Ja, chokusetsu ni denwa shitara dou?”
A : “Tôi đang cố gắng liên lạc qua mail với anh Tanaka nhưng có vẻ không được. ”
B : “Vậy cậu thử gọi điện trực tiếp xem sao?

11. 誰か私を殺そうとしているんだ!
Darema watashi wo korosou toshite irun da!
Ai đó đang cố gắng giết tôi!

12. あの人はこんなに重い荷物を一人で運ぼうとする。
Ano hito ha konna ni omoi nimotsu wo hitori de hakobou to suru.
Anh ta cố gắng mang đống hành lí nặng như vậy một mình.

13. あの子どもたちは道を渡ろうとした。
Ano kodomo tachi ha michi wo watarou to shita.
Đám trẻ đó định qua đường.

14. A「石田くんは僕を騙そうとしているんだ!」
B「そんなことないでしょ。石田くんは誠実な人だから。」
A  :”Ishida kun ha boku wo damasou toshite irun da!”
B : “Sonna koto nai desho. Ishida kun ha seijitsu na hito dakara.”
A : “Cậu Ishida đang cố gắng lừa gạt tôi!”
B : “Chắc không phải vậy đâu. Anh Ishida là người thành thật mà.”

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

ようとしない youtoshinai

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ようとする youtosuru. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: