You dont have javascript enabled! Please enable it!

Luyện tập chữ Hán N3 bài 3

Luyện tập chữ Hán N3 bài 3

Chào các bạn trong bài viết Luyện tập chữ Hán N3 bài 3 này Tự học online sẽ giúp các bạn luyện tập các chữ Hán N3 từ chữ Hán thứ 17 tới chữ Hán thứ 24. Việc luyện tập này sẽ giúp các bạn nắm vững hơn cách đọc cũng như cách dùng của những từ thường gặp có chứa chữ Kanji N3.

Luyện tập chữ Hán N3 bài 3

Các bạn hãy tự mình làm sau đó click vào chữ đáp án để xem đáp án. Hãy nhắc nhở bản thân về từ mình chưa rõ hoặc còn nhầm lẫn để không phạm phải sai lầm đó trong lần tới.

Luyện tập chữ Hán N3 bài 3

Bài 1 : Hãy chọn đáp án đúng :

は    (        )    にくなるでしょう

1.  2.  3.  4.

Đáp án
4. . Giải thích : (hijou) có nghĩa là khẩn cấp, cực kỳ

の    (        )    っています

1.  2.  3.  4.

Đáp án
3. . Giải thích : (nichijou) có nghĩa là thường ngày; (nichijoukaiwa) có nghĩa là hội thoại hàng ngày

(        )    ですから、さないでください

1.  2.  3.  4.

Đáp án
1. . Giải thích : (kiken) có nghĩa là nguy hiểm

Bài 2 : Hãy chọn cách đọc đúng

ホテルにとまったら、かめておきましょう

1. いじょうぐち 2. ふじょうぐち 3. むじょうぐち 4. ひじょうぐち

Đáp án
4. ひじょうぐち. Giải thích : có nghĩa là cửa thoát hiểm

エレベーターを使わずに、使うようにしています

1. けいらん 2. けいだん 3. かいらん 4. かいだん

Đáp án
4. かいだん. Giải thích : có nghĩa là cầu thang

そのっていますか

1. ばこ 2. ほこ 3. はこ 4. ぼこ

Đáp án
3. はこ. Giải thích : có nghĩa là hộp, thùng

Bài 3 : Hãy chọn cách viết Kanji đúng

あぶないですから、ここであそばないでください

1. ない 2. ない 3. ない 4. ない

Đáp án
2. ない. Giải thích : ない có nghĩa là nguy hiểm

ここにごみをすてないでください

1. てないで 2. てないで 3. てないで 4. てないで

Đáp án
1. てないで. Giải thích : てる có nghĩa là bỏ, vứt

Trên đây là nội dung bài luyện tập chữ Kanji N3 bài 3. Mời các bạn cùng học các chữ Hán N3 và các bài luyện tập khác trong chuyên mục : Kanji N3

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :

error: