Cấu trúc ngữ pháp より(も)むしろ yori(mo)mushiro

Cấu trúc ngữ pháp より(も)むしろ yori(mo)mushiroCấu trúc ngữ pháp より(も)むしろ yori(mo)mushiro

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp より(も)むしろ yori(mo)mushiro

Cách chia :

N+より(も)むしろ
Vる/Vている+より(も)むしろ

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý “sự việc, sự vật được nêu phía sau ” có mức độ cao hơn sự vật phía trước”. Nếu trong hoàn cảnh so sánh thì còn mang nghĩa “nếu phải chọn 1 trong 2 thứ thì cái thứ 2 sẽ tốt hơn”. Đây còn mang ý nhận định giá trị.

Ví dụ

そんなに激しい雨が降ることを知っていたら、海に行くより、むしろ家にいたほうがいいじゃないか。
Sonnani hageshii ame ga furu koto o shitte i tara, umi ni iku yori, mushiro ka ni i ta hō ga ii ja nai ka.
Nếu tôi biết rằng sẽ đổ mưa to thế này thì thà ở nhà còn hơn đi biển phải không.

彼に協力しても、ひどい扱いをされることが分かったら、協力よりも、むしろ何でもしたくない。
kare ni kyōryoku shi te mo, hidoi atsukai o sareru koto ga wakattara, kyōryoku yori mo, mushiro nani demo shi taku nai.
Nếu tôi biết là giúp đỡ anh ta nhưng bị đối xử tệ thế này thì thay vì giúp đỡ thà không làm gì còn hơn.

君はあの子に激しく泣かせよりむしろ、一緒に遊んだほうがいいよ。
kimi wa ano ko ni hageshiku nakase yori mushiro, issho ni ason da hō ga ii yo.
Thay vì cậu làm đứa bé đó khóc thì thà chơi với nó còn hơn đấy.

勝手にこの苦い薬を飲むよりむしろお医者さんにみてもらったほうがいいと思う。
katte ni kono nigai kusuri o nomu yori mushiro o isha san ni mi te moratta hō ga ii to omou.
Thay vì tự ý uống thuốc đắng này thì tôi nghĩ nên đến khám bác sĩ hơn.

その自慢する人に頼まるよりむしろ、自分でやった方がいい。
sono jiman suru hito ni tanoma ru yori mushiro, jibun de yatta hō ga ii.
Thay vì nhờ người tự mãn này thì tôi nên tự làm là hơn.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

むしろ mushiro
ぐらいならむしろ gurainaramushiro, gurainara mushiro
というよりむしろ toiuyorimushiro, toiuyori mushiro
より(も)むしろ yori(mo)mushiro

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp より(も)むしろ yori(mo)mushiro. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: