Cấu trúc ngữ pháp むしろ mushiro

Cấu trúc ngữ pháp むしろ mushiroCấu trúc ngữ pháp むしろ mushiro

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp むしろ mushiro

Cấp độ : N3

Cách chia :

~むしろ~

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý “ngược lại…”, chỉ một bên có mức độ cao hơn bên còn lại.

Ví dụ

のことが嫌いどころか。むしろ、きですよ。
Kare no koto ga kirai dokoro ka. Mushiro, suki desu yo.
Tôi không có ghét anh ấy đâu. Ngược lại, tôi còn thích nữa đấy.

あんたたちについてのい噂をすなんかしなよ。むしろ、けようとう。
anta tachi nitsuite no warui uwasa o dasu nanka shi na yo. Mushiro, tasukeyo u to omou.
Tôi không đưa ra tin đồn xấu về các cậu đâu. Ngược lại tôi còn định giúp nữa.

をいじめるなんてしない。むしろ、りたいだ。
kanojo o ijimeru nante shi nai. Mushiro, kanojo o mamori tai da.
Tôi không có bắt nạt cô ta. Ngược lại tôi còn muốn bảo vệ cô ta nữa.

にとってみはつまらないどころか。むしろ、とてもくて、があるよ。
watashi nitotte natsuyasumi wa tsumaranai dokoro ka. Mushiro, totemo omoshiroku te, imi ga aru yo.
Đối với tôi thì mùa hè không nhàm chán đâu. Ngược lại, nó còn rất thú vị và có ý nghĩa.

この「使」のじゃないよ。むしろ、使っていたら、とても益だ。
kono ‘tsukai annai’ no yōshi ga muyō ja nai yo. Mushiro, tsukaikata o shitte i tara, totemo yūeki da.
Tờ giấy “Hướng dẫn sử dụng” này không vô dụng đâu. Ngược lại nếu biết dùng thì còn rất có ích nữa.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

むしろ mushiro
ぐらいならむしろ gurainaramushiro, gurainara mushiro
というよりむしろ toiuyorimushiro, toiuyori mushiro
より(も)むしろ yori(mo)mushiro

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp むしろ mushiro. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :