Từ điển Kanji

  • Kanji 係 Âm Hán Việt của chữ 係 : Hệ. Cách đọc chữ 係 : Onyomi : ケイ. Kunyomi : かかり, かか_る. Cấp độ : Cách Nhớ chữ 係 : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 係 : 関係 (かんけい) : mối quan hệ 国際関係 (こくさいかんけい) : quan hệ quốc tế 係り (かかり) : liên quan 係員 (かかりいん)…

  • 済 : Tế Onyomi : サイ Kunyomi : す_む Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 経済 (けいざい) : kinh tế 経済学 (けいざいがく) : kinh tế học 済む (すむ) : xong 済ませる (すませる) : hoàn thành 使用済み (しようずみ) : đã dùng xong 返済する (へんさいする) : trả lại tiền 救済 (きゅうさい) : cứu tế

  • 法 : Pháp. Onyomi : ホオ, ハッ, ホッ. Kunyomi : Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 法律 ほうりつ pháp luật 文法 ぶんぽう ngữ pháp 方法 ほうほう Phương pháp 憲法 けんぽう hiến pháp 違法 いほう vi phạm pháp luật 用法 ようほう cách sử dụng 法案 ほうあん phương án 法則 ほうそく quy tắc

  • 律 : Luật Cách đọc theo âm Onyomi : リツ, リチ Cách đọc theo âm Kunyomi :  Cách Nhớ: Tôi đã viết(書) luật giao thông Các từ thường gặp: 法律 ほうりつ pháp luật 規律 きりつ quy luật 戒律 かいりつ giới luật (tu hành) 一律に いちりつに cùng 1 kiểu, 1 mức 自立神経 じりつしんけい Thần kinh sinh…

  • 際 : Tế Onyomi : サイ Kunyomi : さわ Cách nhớ chữ 際: Các từ thường gặp: 国際 (こくさい) : quốc tế 国際化 (こくさいか) : quốc tế hóa ~際 (~ さい) : khi ~ 交際 (こうさい) : giao tế, quan hệ thân thiết 実際 (じっさい) : thực tế 際立つ (きわだつ) : nổi bật 間際 (まぎわ)…

  • Kanji 関. Âm Hán Việt của chữ 関 : Quan. Cách đọc chữ 関 Onyomi : かん. Kunyomi : せき, かか-わる. Cấp độ : Kanji N3. Cách Nhớ chữ 関: Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 関 : 関係 (かんけい) : mối quan hệ 国際関係 (こくさいかんけい) : quan hệ quốc tế 関心 (かんしん) : Quan tâm 関東 (かんとう)…

  • 和 : HÒA Onyomi : わ Kunyomi : Cách nhớ : Những từ thường gặp : 平和(へいわ):hoà bình 和式(わしき):phong cách Nhật 和やかな(なごやかな):Thân thiện 共和国(きょうわこく):Nước cộng hòa 和食(わしょく): Đồ ăn Nhật

  • 戦 : Chiến Onyomi : セン Kunyomi : たたか_う Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 戦う (たたかう) : chiến đấu 戦争 (せんそう) : chiến tranh 戦い (たたかい) : cuộc chiến 作戦 (さくせん) : chiến lược 冷戦 (れいせん) : chiến tranh lạnh 反戦 (はんせん) : phản đối chiến tranh 挑戦 (ちょうせん) : khiêu chiến, thử thách…

  • 争 : Tranh Cách đọc theo âm Onyomi : ソオ Cách đọc theo âm Kunyomi : あらそ_う Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 戦争 せんそう chiến tranh 争う あらがう chiến đấu 競争する きょうそうする cạnh tranh 争い あらそい xung đột 論争 ろんそう tranh luận

  • 政 : Chính Onyomi : セイ, ショオ Kunyomi : まつりこと Cách Nhớ: Chính phủ nên làmviệc đúng (正). Các từ thường gặp: 政治 (せいじ) : chính trị 政治家 (せいじか) : chính trị gia 政党 (せいとう) : Đảng phái chính trị 政府 (せいふ) : chính phủ 行政 (ぎょうせい) : hành chính 財政 (ざいせい) : tài chánh…