疲
疲 : Bì Onyomi : ヒ Kunyomi : つか_れる Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 疲れる (つかれる) : mệt mỏi 疲れ (つかれ) : sự mệt mỏi 疲労 (ひろう) : mệt mỏi do làm việc, lao khổ
疲 : Bì Onyomi : ヒ Kunyomi : つか_れる Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 疲れる (つかれる) : mệt mỏi 疲れ (つかれ) : sự mệt mỏi 疲労 (ひろう) : mệt mỏi do làm việc, lao khổ
暖 : Noãn Onyomi : ダン Kunyomi : あたた_かい Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 暖かい (あたたかい) : ấm 暖める (あたためる) : làm cho ấm lên 暖まる (あたたまる) : ấm lên 暖房 (だんぼう) : lò sưởi 温暖な (おんだんな) : ấm 暖冬 (だんとう) : mùa đông ấm hơn mọi năm
涼 : Lương Cách đọc theo âm Onyomi : リョオ Cách đọc theo âm Kunyomi : すず_しい Cách Nhớ: Mưa làm mát cả thủ đô(京) Các từ thường gặp: 涼しい すずしい mát mẻ 涼む すずむ làm mát 清涼飲料水 せいりょういんりょうすい đồ uống nhẹ 夕涼み ゆうすずみ đi ra ngoài vào buổi chiều tối cho mát
静 : Tĩnh Cách đọc theo âm Onyomi : セイ, ジョオ Cách đọc theo âm Kunyomi : しず_か(な) Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 静かな しずかな yên lặng 静まる しずまる trở nên yên lặng 冷静な れいせいな điềm tĩnh 安静 あんせい nghỉ ngơi tĩnh dưỡng 静養する せいようする nghỉ ngơi, an dưỡng 静脈 じょうみゃく tĩnh mạch
公 : Công. Onyomi : コオ. Kunyomi : おおやけ. Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 公園 (こうえん) : công viên 公平 (こうへい) : công bằng 公務員 (こうむいん) : nhân viên công vụ 公衆 (こうしゅう) : công chúng 公立 (こうりつ) : công lập 公の (おおやけの) : của công cộng 公開 (こうかい) : công khai
Kanji 係 Âm Hán Việt của chữ 係 : Hệ. Cách đọc chữ 係 : Onyomi : ケイ. Kunyomi : かかり, かか_る. Cấp độ : Cách Nhớ chữ 係 : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 係 : 関係 (かんけい) : mối quan hệ 国際関係 (こくさいかんけい) : quan hệ quốc tế 係り (かかり) : liên quan 係員 (かかりいん)…
義 : Nghĩa Cách đọc theo âm Onyomi : ギ Cách đọc theo âm Kunyomi : Cách Nhớ: Chiến đấu bảo vệ bầy cừu là có nghĩa khí Các từ thường gặp: 主義 しゅぎ Chủ nghĩa 民主主義 みんしゅしゅぎ chế độ dân chủ 社会主義 しゃかいしゅぎ chủ nghĩa xã hội 講義 こうぎ bài học 義務 ぎむ nghĩa…
議 : Nghị Onyomi : ギ Kunyomi : Cách nhớ chữ 議 : Các từ thường gặp: 会議 (かいぎ) : cuộc họp 国会議員 (こっかいぎいん) : đại biểu quốc hội 不思議な (ふしぎな) : kỳ lạ 議会 (ぎかい) : nghị viện 議論する (ぎろんする) : nghị luận, tranh luận 議題 (ぎだい) : chủ đề tranh luận
党 : Đảng Cách đọc theo âm Onyomi : トオ Cách đọc theo âm Kunyomi : Cách Nhớ: Anh trai tôi(兄) đã gia nhập đảng Các từ thường gặp: 政党 せいとう đảng phái chính trị 与党 よとう đảng cầm quyền 野党 やとう đảng đối lập 党首 とうしゅ chủ tịch đảng
遊 : Du. Onyomi : ユウ, ユ. Kunyomi : あそ_ぶ. Cách nhớ chữ 遊 : Các từ thường gặp: 遊ぶ (あすぶ) : chơi 遊び (あそび) : cuộc chơi 遊園地 (ゆうえんち) : công viên giải trí 周遊 (しゅうゆう) : du lịch, đi đây đi đó