Từ điển Kanji

  • 奥 : Áo Onyomi : オオ Kunyomi : Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 奥 (おく) : Phí trong 奥さん (おくさん) : bà (cách gọi bà người khác) 奥歯 (おくば) : răng hàm 奥ゆかしい (おくゆかしい) : khiêm hạ, lịch thiệp 奥行き (おくゆき) : chiều sâu, độ sâu

  • Kanji 両 Âm Hán Việt của chữ 両 : Lưỡng. Cách đọc chữ 両 Onyomi : リョオ. Kunyomi : Cấp độ : Kanji N3 Cách nhớ chữ 両 : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 両 : 両親 (りょうしん) : cha mẹ 両手 (りょうて) : cả hai tay 両方 (りょうほう) : cả hai…

  • 若 : Nhược. Onyomi : ジャク, ニャク. Kunyomi : わか_い, も_しくわ. Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 若い (わかい) : trẻ 若者 (わかもの) : giới trẻ, người trẻ tuổi 若々しい (わかわかしい) : trẻ 若しくは (もしくは) : hoặc 若輩 (じゃくはい) : người trẻ và thiếu kinh nghiệm 老若男女 (ろうじゃくだんじょ) : già trẻ nam nữ

  • 老 : Lão Cách đọc theo âm Onyomi : ロオ Cách đọc theo âm Kunyomi : おい_る, ふ_ける Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 老人 ろうじん người già 老いる おいる già (động từ) 老ける ふける già (động từ) 老化 ろうか lão hóa 老眼 ろうがん mắt bị lão hóa

  • 息 : Tức Onyomi : ソク Kunyomi : いき Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 息 (いき) : hơi thở 息子 (むすこ) : con trai 休息 (きゅうそく) : nghỉ 息をする (いきをする) : thở 消息 (しょうそく) : tin báo ため息 (ためいき) : tiếng thở dài 息切れ (いきぎれ) : hết hơi 息抜き (いきぬき) : nghỉ ngơi

  • 娘 : Nương Cách đọc theo âm Onyomi : ジョウ Cách đọc theo âm Kunyomi : むすめ  Cách Nhớ: Con gái tôi là một cô gái(女) tốt(良) Các từ thường gặp: 娘 むすめ con gái 一人娘 ひとりむすめ con gái duy nhất 娘婿 むすめむこ con rể

  • 記 : Kí Onyomi : キ Kunyomi : しる_す Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 日記 にっき nhật ký 暗記する あんきする học thuộc lòng 記事 きじ bài báo 記者 きしゃ phóng viên 記入する きにゅうする điền, ghi vào 記念 きねん kỷ niệm 記録 きろく kỷ lục 記す しるす Ghi chép

  • 形 : Hình. Onyomi : ケイ,ギョオ. Kunyomi : かたち, かた. Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 形 (かた) : hình dáng 人形 (にんぎょう) : búp bê 形容詞 (けいようし) : tính từ 過去形 (かこけい) : thì quá khứ 現在形 (げんざいけい) : thì hiện tại 図形 (ずけい) : hình vẽ 正方形 (せいほうけい) : hình vuông 形見 (かたみ)…

  • 吉 : Cát Cách đọc theo âm Onyomi : キチ, キツ Cách đọc theo âm Kunyomi :  Cách Nhớ: Samurai hô to chúc may mắn Các từ thường gặp: 吉 きち vận may 大吉 だいきち rất may mắn 吉日 きちじつ ngày may man 不吉な ふきつな không may 吉報 きっぽう tin vui 吉凶 きっきょう may rủi…

  • 結 : Kết Onyomi : ケツ Kunyomi : むす_ぶ Cách Nhớ: Các từ thường gặp: 結婚する (けっこんする) : cưới 結ぶ (むすぶ) : kết nối 結果 (けっか) : kết quả 結論 (けつろん) : kết luận 結う( ゆう) : buộc 結局 (けっきょく) : kết cuộc 団結する (だんけつする) : đoàn kết 結構 (けっこう) : đủ, vừa