危
Kanji 危 Âm Hán Việt của chữ 危 : Nguy. Cách đọc chữ 危 : Onyomi : キ. Kunyomi : あぶ_ない, あや_うい. Cấp độ : Cách Nhớ chữ 危 : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 危 : 危 (ない あぶない) : nguy hiểm 危険 (きけん) : nguy hiểm 危 (うい あやうい) :…
Kanji 危 Âm Hán Việt của chữ 危 : Nguy. Cách đọc chữ 危 : Onyomi : キ. Kunyomi : あぶ_ない, あや_うい. Cấp độ : Cách Nhớ chữ 危 : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 危 : 危 (ない あぶない) : nguy hiểm 危険 (きけん) : nguy hiểm 危 (うい あやうい) :…
Kanji 耳 Âm Hán Việt của chữ 耳 : Nhĩ Cách đọc chữ 耳 : Onyomi : じ. Kunyomi : みみ. Cách nhớ : Những từ thường gặp có chữ chữ Kanji 耳 : 耳(みみ): Tai 初耳(はつみみ):Lần đầu nghe thấy 耳かき(みみかき): Đồ ngoáy tai 耳鳴り(みみなり):Ù tai 耳鼻科(じびか):Khoa tai mũi Trên đây là nội dung thiết yếu…
Kanji 好 Âm Hán Việt của chữ 好 : Hảo Cách đọc chữ 好 : Onyomi : こう. Kunyomi : す. Cấp độ : Cách Nhớ chữ 好 Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 好 好きな(すきな): Thích 大好きな(だいすきな): Rất thích 好み(このみ):Sở thích 好む(このむ):Thích hơn お好み焼き(おこのみやき):Bánh xèo Okonomiyaki 好意(こうい):Ý tốt 好感(こうかん): Ấn tượng tốt Một…
Kanji 弓 Âm Hán Việt của chữ 弓 :Cung Cách đọc chữ 弓 : Onyomi : きゅう. Kunyomi : ゆみ . Cấp độ : Cách Nhớ chữ 弓 : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 弓 : 弓道(きゅうどう): Nghệ thuật cung đạo 弓矢(ゆみや):Cung và tên 弓(ゆみ): Cung Một số câu thành ngữ, quán…
Kanji 氏 Âm Hán Việt của chữ 氏 : Thị Cách đọc chữ 氏 : Onyomi : し . Kunyomi : うじ . Cấp độ : Cách Nhớ chữ 氏 : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 氏 : 氏名(しめい): Họ và tên 彼氏(かれし):Bạn trai 摂氏(せっし): Nhiệt độ C 華氏(かし):Nhiệt độ F 氏神(うじがみ):…
Kanji 羽 Âm Hán Việt của chữ 羽 : Vũ Cách đọc chữ 羽 : Onyomi : う . Kunyomi : はね . Cấp độ : Cách Nhớ chữ 危 : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 羽 : 羽(はね): Cánh 羽根 (はね):Cánh, lông vũ 一羽(いちわ):Một chú chim 千羽(せんば):Ngàn chú chim 羽毛(うもう):Lông vũ, lông…
Kanji 遠 Âm Hán Việt của chữ 遠 : Viễn Onyomi : えん / おん . Kunyomi : とお . Cấp độ : Cách Nhớ chữ 遠 : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 遠 : 遠い(とおい):Xa 遠く(とうく):Phía xa 遠慮する(えんりょする): Khách sáo 遠足(えんそく):Tham quan, dã ngoại 望遠鏡(ぼうえんきょう):Kính viễn vọng, ống nhòm 永遠(えいえん):Mãi mãi,…
Kanji 軽 Âm Hán Việt của chữ 軽 : Khinh Onyomi : けい . Kunyomi : かる / がる / がろ . Cấp độ : Cách Nhớ chữ 軽 : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 軽 : 軽い(かるい):Nhẹ 手軽な(てがるな): Nhẹ nhàng, đơn giản 気軽な(きがるな):Dễ chịu, nhẹ nhõm, thoải mái 軽自動車(けいじどうしゃ):Xe cỡ nhỏ…
Kanji 光 Âm Hán Việt của chữ 光 : Quang Onyomi : こう . Kunyomi : ひかり / ひか . Cấp độ : Cách Nhớ chữ 光 : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 光 : 光(ひかり): Tia sáng 光る(ひかる):Chiếu sáng 観光(かんこう):Tham quan 日光(にっこう):Ánh năng 光線(こうせん)Tia sáng 光景(こうけい):Quang cảnh 光熱費(こうねつひ):Tiền điện Một số…
Kanji 働 Âm Hán Việt của chữ 働 : Động Onyomi : どう . Kunyomi : はたら / ばたら . Cấp độ : Cách Nhớ chữ 働 : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 働 : 働く(はたらく): Làm việc 共働き(ともばたらき):Cả 2 vọ chồng đều đi làm 働き者(はたらきもの): Người lao động chăm chỉ 労働(ろうどう):…