Kanji 福 Âm Hán Việt : Phúc Cách đọc theo âm Onyomi: フク Cách đọc theo âm Kunyomi: さいわ(い). Cách đọc

Read more

話 : Thoại. Onyomi : わ. Kunyomi : はな-す / はな-し. Cấp độ : Kanji N5. Cách nhớ : Những từ

Read more

練 : Luyện Onyomi : れん Kunyomi : Cấp độ : Kanji N3. Cách nhớ : Những từ thường gặp : 練習(れんしゅう):luyện

Read more

路 : Lộ. Onyomi : ろ. Kunyomi : Những từ thường gặp : 通路(つうろ):lối đi 道路(どうろ):đường đi 線路(せんろ):tuyến đường

Read more

六 : Lục. Onyomi : ろく. Kunyomi : む ~ / む-つ / むっ-つ. Cấp độ : Kanji N5. Cách

Read more

録 : Lục. Onyomi : ろく. Kunyomi : Những từ thường gặp : 録音(ろくおん):ghi âm 記録(きろく):ghi chép 録画(ろくが):băng video, sự

Read more

齢 : Linh Onyomi : れい Kunyomi : Những từ thường gặp : 年齢(ねんれい):tuổi tác 高齢(こうれい):tuổi cao

Read more

類 : LOẠI. Onyomi : るい. Kunyomi : Những từ thường gặp : 書類(しょるい):tài liệu, giấy tờ 人類(じんるい):nhân loại 分類(ぶんるい):phân

Read more

例 : LỆ Onyomi : れい Kunyomi : たと Những từ thường gặp : 例(れい):ví dụ 実例(じつれい):ví dụ thực tế

Read more

冷 : Lãnh. Onyomi : れい. Kunyomi : つめ-たい/ ひ-やす/ ひ-える/ さ-める/ さ-ます. Cấp độ : Kanji N3. Cách nhớ : Những từ thường gặp :

Read more