Từ điển Kanji

  • Kanji 士 Âm Hán Việt của chữ 危 : Sĩ Onyomi : し . Kunyomi : Cấp độ : Cách Nhớ chữ 士 : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 士 : 武士(ぶし): Võ sĩ 博士(はくし):Tiến sĩ 修士(しゅうし):Thạc sĩ 弁護士(べんごし):Luật sư 紳士(しんし):Quý ông 消防士(しょうぼうし):Lính cứu hỏa 会計士(かいけいし): Kế toán 税理士(ぜいりし):Chuyên gia về thuế…

  • Kanji 官 Âm Hán Việt của chữ 官 : Quản Onyomi : かん . Kunyomi : Cấp độ : Cách Nhớ chữ 官 : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 官 : 長官(ちょうかん):Bộ trưởng 外交官(がいこうかん):Bộ ngoại giao 警官(けいかん):Cảnh sát 裁判官(さいばんかん):Tòa án 官庁(かんちょう):Cơ quan chính quyền 官僚(かんりょう):Quan chức 器官(きかん):Cơ quan Một số câu thành…

  • Kanji 回 Âm Hán Việt của chữ 回 : Hồi Onyomi : かい / え . Kunyomi : まわ Cấp độ : Cách Nhớ chữ 回 : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 回 : 回る(まわる):Quay 今回(こんかい):Lần này 回答(かいとう):Câu trả lời 回復(かいふく):Hồi phục 回転(かいてん):Quay vòng Một số câu thành ngữ, quán ngữ có chứa…

  • Kanji 民 Âm Hán Việt của chữ 危 : Dân Onyomi : みん . Kunyomi : たみ . Cấp độ : Cách Nhớ chữ 民 : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 民 : 市民(しみん): Người dân 国民(こくみん):Quốc dân 住民(じゅうみん):Dân cư 民族(みんぞく):Dân tộc 難民(なんみん): Dân tỵ nạn 民(たみ): Dân Một số câu thành ngữ,…

  • Kanji 頭 Âm Hán Việt của chữ 頭 : Đầu Onyomi : ず / とう / ど / と . Kunyomi :あたま / かしら . Cấp độ : Cách Nhớ chữ 頭 : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 頭 : 頭(あたま):Đầu 頭痛(ずつう):Đau đầu 先頭(せんとう): Tiên phong 頭脳(ずのう):Não Một số câu thành ngữ, quán…

  • Kanji 顔 Âm Hán Việt của chữ 顔 : Nhan Onyomi : がん . Kunyomi : かお.がお . Cấp độ : Cách Nhớ chữ 顔 : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 顔 : 顔(かお): Mặt 笑顔(えがお):Mặt cười 洗顔(せんがん):Rửa mặt 似顔絵(にがおえ):Tranh chân dung Một số câu thành ngữ, quán ngữ có chứa chữ Hán 顔…

  • Kanji 声 Âm Hán Việt của chữ 声 : Thanh Cách đọc chữ 声 : Onyomi : せい / しょう . Kunyomi : こえ / こわ . Cấp độ : Cách Nhớ chữ 声 :  Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 声 : 声(こえ):Giọng nói 音声学(おんせいがく):Ngữ âm học 声変わり(こえがわり): Vỡ giọng 声楽(せいがく):Thanh nhạc…

  • Kanji 竹 Âm Hán Việt của chữ 竹 : Trúc Cách đọc chữ 竹 : Onyomi : ちく . Kunyomi : たけ . Cấp độ : Cách Nhớ chữ 竹 : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 竹 : 竹(たけ):Tre 竹の子(たけのこ):Măng 竹林(ちくりん):Rừng trúc Một số câu thành ngữ, quán ngữ có chứa chữ…

  • Kanji 合 Âm Hán Việt của chữ 合 : Hợp Cách đọc chữ 合 : Onyomi : ごう / がっ / かっ . Kunyomi : Cấp độ : Cách Nhớ chữ 合 : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 合 : 合う(あう):Phù hợp 試合(しあい):Trận đấu 間に合う(まにあう):Kịp giờ 都合(つごう):Tiện lợi 場合(ばあい):Trường hợp 似合う(にあう):Vừa vặn,…

  • 便

    Kanji 便 Âm Hán Việt của chữ 便 : Tiện Cách đọc chữ 便 : Onyomi : べん / びん . Kunyomi : たよ . Cấp độ : Cách Nhớ chữ 便 : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 便 : 不便な(ふべんな):Bất tiện 便利な(べんりな):Tiện lợi 郵便局(ゆうびんきょく): Bưu điện 便り(たより):Tin tức, thư 航空便(こうくうびん): Thư gửi…