士
Kanji 士 Âm Hán Việt của chữ 危 : Sĩ Onyomi : し . Kunyomi : Cấp độ : Cách Nhớ chữ 士 : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 士 : 武士(ぶし): Võ sĩ 博士(はくし):Tiến sĩ 修士(しゅうし):Thạc sĩ 弁護士(べんごし):Luật sư 紳士(しんし):Quý ông 消防士(しょうぼうし):Lính cứu hỏa 会計士(かいけいし): Kế toán 税理士(ぜいりし):Chuyên gia về thuế…