所
Kanji 所 Âm Hán Việt của chữ 所 : Sở Cách đọc chữ 所 : Onyomi : しょ / じょ . Kunyomi : ところ / どころ . Cấp độ : Cách Nhớ chữ 所 : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 所 : 大所(だいどころ):Bếp 住所(じゅうしょ):Địa chỉ 近所(きんじょ): Hàng xóm 場所(ばしょ):Địa điểm Một số câu thành…
Kanji 所 Âm Hán Việt của chữ 所 : Sở Cách đọc chữ 所 : Onyomi : しょ / じょ . Kunyomi : ところ / どころ . Cấp độ : Cách Nhớ chữ 所 : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 所 : 大所(だいどころ):Bếp 住所(じゅうしょ):Địa chỉ 近所(きんじょ): Hàng xóm 場所(ばしょ):Địa điểm Một số câu thành…
Kanji 都 Âm Hán Việt của chữ 都 : Đô Cách đọc chữ 都 : Onyomi : と / つ . Kunyomi : みやこ . Cấp độ : Cách Nhớ chữ 都 : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 都 : 首都(しゅと):Thủ đô 都合(つごう):Tiện lợi 京都(きょうと):Kyouto 都会(とかい):Thành phố lớn 都(みやこ):Thủ đô 都心(としん):Trung tâm thành phố…
Kanji 県 Âm Hán Việt của chữ 県 : Huyện Cách đọc chữ 県 : Onyomi : けん . Kunyomi : Cấp độ : Cách Nhớ chữ 県 : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 県 : 静岡県(しずおかけん):Tỉnh Shizuoka 県庁(けんちょう): Ủy ban tỉnh 県知事(けんちじ):Tỉnh trưởng Một số câu thành ngữ, quán ngữ có…
Kanji 区 Âm Hán Việt của chữ 区 : Khu Cách đọc chữ 区 : Onyomi : く . Kunyomi : Cấp độ : Cách Nhớ chữ 区 : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 区 : 区切る(くぎる):Phân chia 地区(ちく):Khu vực 区別する(くべつする):Phân loại Một số câu thành ngữ, quán ngữ có chứa chữ…
Kanji 池 Âm Hán Việt của chữ 池 : Trì Cách đọc chữ 池 : Onyomi : ち . Kunyomi : いけ . Cấp độ : Cách Nhớ chữ 池 : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 池 : 池(いけ):Ao, hồ 電池(でんち):Pin 溜池(ためいけ):Ao chứa Một số câu thành ngữ, quán ngữ có chứa chữ…
Kanji 進 Âm Hán Việt của chữ 進 : Tiến Cách đọc chữ 進 : Onyomi : しん . Kunyomi : すす . Cấp độ : Cách Nhớ chữ 進 : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 進 : 進む(すすむ):Tiển triển 進める(すすめる):Thúc đẩy 進学(しんかく):Học lên cao 進歩(しんぽ): Tiến bộ 進化(しんか):Tiến hóa Một số câu thành…
Kanji 丸 Âm Hán Việt của chữ 丸 : Hoàn Cách đọc chữ 丸 : Onyomi : がん . Kunyomi : まる . Cấp độ : Cách Nhớ chữ 丸 : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 丸 : 丸い(まるい):Tròn 丸(まる):Hình tròn 丸める(まるめる):Cuộn 弾丸(だんがん):Viên đạn Một số câu thành ngữ, quán ngữ có chứa…
Kanji 固 Âm Hán Việt của chữ 固 : Cố Cách đọc chữ 固 : Onyomi : こ . Kunyomi : かた . Cấp độ : Cách Nhớ chữ 固 : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 固 : 固い(かたい):Cứng 固まる(かたまる):Làm cứng 固体(こたい):Thể rắn 固定(こてい):Cố định 頑固な(がんこな):Ngoan cố, cứng đầu Một số câu…
Kanji 怒 Âm Hán Việt của chữ 怒 : Nộ Cách đọc chữ 怒 : Onyomi : と . Kunyomi : おこ / いか . Cấp độ : Cách Nhớ chữ 怒 : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 怒 : 怒る(おこる): Giận 怒り(いかり):Cơn giận 怒鳴る(どなる):Gào, thét Một số câu thành ngữ, quán…
Kanji 覚 Âm Hán Việt của chữ 覚 : Giác Cách đọc chữ 覚 : Onyomi : かく . Kunyomi : おぼ / さ / ざ . Cấp độ : Cách Nhớ chữ 覚 : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 覚 : 覚える(おぼえる): Nhớ 感覚(かんかく): Cảm giác 目が覚める(めがさめる):Đánh thức 味覚(みかく):Vị giác Một…