Từ điển Kanji

  • Kanji 徒 Âm Hán Việt của chữ 徒 : Đồ Cách đọc chữ 徒 : Onyomi : と . Kunyomi : Cấp độ : Cách Nhớ chữ 徒 : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 徒 : 生徒(せいと):Học sinh 教徒(きょうと): Giáo đồ Một số câu thành ngữ, quán ngữ có chứa chữ Hán…

  • Kanji 卒 Âm Hán Việt của chữ 卒 : Tốt Cách đọc chữ 卒 : Onyomi : そつ . Kunyomi : Cấp độ : Cách Nhớ chữ 卒 : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 卒 : 卒業(そつぎょう):Tốt nghiệp 卒業式(そつぎょうしき): Lễ tốt nghiệp 卒論(そつろん):Luận văn tốt nghiệp 大卒(だいそつ):Tốt nghiệp đại học 新卒(しんそつ)):Mới tốt…

  • Kanji 彼 Âm Hán Việt của chữ 彼 : Bỉ Cách đọc chữ 彼 : Onyomi : ひ . Kunyomi : かれ.かの . Cấp độ : Cách Nhớ chữ 彼 : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 彼 : 彼(かれ):Anh ấy 彼ら(かれら):Họ 彼女(かのじょ): Bạn gái, cô ấy 彼氏(かれし):Bạn trai Một số câu thành ngữ,…

  • Kanji 福 Âm Hán Việt của chữ 福 : Phúc Cách đọc chữ 福 : Onyomi: フク Kunyomi: さいわ(い). Cách đọc này ít gặp Cấp độ : Chữ Hán N2 Cách Nhớ chữ 福 : Hình ảnh C Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 福 : 幸福 (コウフク) : Hạnh phúc 七福神 (シチフクジン) :…

  • Kanji : 話 Âm Hán Việt của chữ 話 : Thoại Cách đọc chữ 話 : Onyomi : わ. Kunyomi : はな-す / はな-し. Cấp độ : Kanji N5. Cách Nhớ chữ 話 : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 話 : 話(はなし): câu chuyện 会話(かいわ) : hội thoại 話す(はなす):nói chuyện 電話(でんわ):điện thoại Một…

  • Kanji : 練 Âm Hán Việt của chữ 練 : Luyện Cách đọc chữ 練 : Onyomi : れん Kunyomi : Cấp độ : Kanji N3. Cách Nhớ chữ 練 : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 練 : 練習(れんしゅう):luyện tập 訓練(くんれん):huấn luyện Một số câu thành ngữ, quán ngữ có chứa chữ Hán 練…

  • Kanji 路 Âm Hán Việt của chữ 路 : Lộ. Cách đọc chữ 路 : Onyomi : ろ. Kunyomi : Cấp độ : Kanji N3 Cách Nhớ chữ 路 :   Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 路 : 通路(つうろ):lối đi 道路(どうろ):đường đi 線路(せんろ):tuyến đường 家路(いえじ) : Con đường về nhà 街路樹(ガイロジュ) :…

  • Kanji : 六 Âm Hán Việt của chữ 六  : Lục. Cách đọc chữ 六  : Onyomi : ろく. Kunyomi : む ~ / む-つ / むっ-つ. Cấp độ : Kanji N5. Cách Nhớ chữ 六  : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 六  : 六(ろく): 6, số 6 六つ(むっつ): 6 cái 六時(ろくじ):…

  • Kanji : 録 Âm Hán Việt của chữ 録  : Lục. Cách đọc chữ 録  : Onyomi : ろく. Kunyomi : Cấp độ : Cách Nhớ chữ 録  : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 録  : 録音(ろくおん):ghi âm 記録(きろく):ghi chép 録画(ろくが):băng video, sự ghi hình 録画(ろくが):ghi hình Một số câu thành ngữ,…

  • Kanji : 齢 Âm Hán Việt của chữ 齢 : Linh Cách đọc chữ 齢 : Onyomi : れい Kunyomi : Cấp độ : Cách Nhớ chữ 齢 : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 齢 : 年齢(ねんれい):tuổi tác 高齢(こうれい):tuổi cao Một số câu thành ngữ, quán ngữ có chứa chữ Hán 齢…