Từ điển Kanji

  • Kanji : 礼 Âm Hán Việt của chữ 礼 : LỄ Cách đọc chữ 礼 : Onyomi : れい Kunyomi : Cấp độ : Cách Nhớ chữ 礼 : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 礼 : お礼(おれい):lịch sự, xin phép 礼儀(れいぎ):lễ nghi お礼(おれい):cảm ơn 失礼な(しつれいな):thất lễ Một số câu thành ngữ, quán…

  • Kanji : 類 Âm Hán Việt của chữ 類 : LOẠI Cách đọc chữ 類 : Onyomi : るい. Kunyomi : Cấp độ : Cách Nhớ chữ 類 : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 類 : 書類(しょるい):tài liệu, giấy tờ 人類(じんるい):nhân loại 分類(ぶんるい):phân loại Một số câu thành ngữ, quán ngữ có chứa…

  • Kanji : 例 Âm Hán Việt của chữ 例 :LỆ Cách đọc chữ 例 : Onyomi : れい Kunyomi : たと Cấp độ : Cách Nhớ chữ 例 : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 例 : 例(れい):ví dụ 実例(じつれい):ví dụ thực tế 例えば(たとえば):ví dụ 例外(れいがい):ngoại lệ Một số câu thành ngữ, quán…

  • Kanji : 冷 Âm Hán Việt của chữ 冷 : Lãnh. Cách đọc chữ 冷 : Onyomi : れい. Kunyomi : つめ-たい/ ひ-やす/ ひ-える/ さ-める/ さ-ます. Cấp độ : Kanji N3. Cách Nhớ chữ 冷 : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 冷 : 冷房(れいぼう):phòng lạnh 冷たい(つめたい):lạnh 冷やす(ひやす):làm lạnh 冷える(ひえる):trở nên lạnh, lạnh đi 冷める(さめる):giảm nhiệt độ, mất nhiệt…

  • Kanji : 力 Âm Hán Việt của chữ 力 : Lực. Cách đọc chữ 力 : Onyomi : りょく. Kunyomi : ちから. Cấp độ : Kanji N4 Cách Nhớ chữ 力 : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 力 : 努力(どりょく)- nỗ lực 協力(きょうりょく)- hợp lực 力(ちから)- lực Một số câu thành ngữ,…

  • Kanji : 緑 Âm Hán Việt của chữ 緑 : Lục Cách đọc chữ 緑 : Onyomi : りょく Kunyomi : みどり Cấp độ : Cách Nhớ chữ 緑 : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 緑 : 緑(色)(みどり):màu xanh lá cây 緑色- màu xanh lá cây 新緑- màu xanh tươi của cây…

  • Kanji : 涙 Âm Hán Việt của chữ 涙 : Lệ Cách đọc chữ 涙 : Onyomi : Kunyomi : なみだ Cấp độ : Cách Nhớ chữ 涙 : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 涙 : 涙(なみだ):nước mắt 涙を流す(なみだをながす):chảy nước mắt Một số câu thành ngữ, quán ngữ có chứa chữ Hán…

  • Kanji : 量 Âm Hán Việt của chữ 量 : LƯỢNG. Cách đọc chữ 量 : Onyomi : りょう. Kunyomi : はか. Cấp độ : Cách Nhớ chữ 量 : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 量 : 音量(おんりょう):âm lượng 風量(ふうりょう):lưu lượng gió 分量(ぶんりょう):đo (độ dài, cân nặng…) 量(りょう):lượng 増量(ぞうりょう):tăng về lượng 数量(すうりょう):số…

  • Kanji : 旅 Âm Hán Việt của chữ 旅 : Lữ Cách đọc chữ 旅 : Onyomi : りょ Kunyomi : たび Cấp độ : Kanji N4 Cách Nhớ chữ 旅 : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 旅 : 旅行(りょこう):du lịch 旅(たび):du lịch Một số câu thành ngữ, quán ngữ có chứa…

  • Kanji : 了 Âm Hán Việt của chữ 了 : LIỄU. Cách đọc chữ 了 : Cấp độ : Cách Nhớ chữ 了 : Onyomi : りょう. Kunyomi : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 了 : 終了(しゅうりょう:sự kết thúc) 修了(しゅうりょう):sự hoàn thành, sự kết thúc ( khóa học) Một số câu thành…