容
Kanji : 容 Âm Hán Việt của chữ 容 : DUNG Cách đọc chữ 容 : Onyomi : よう Kunyomi : Cấp độ : Cách Nhớ chữ 容 : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 容 : 内容(ないよう):nội dung 美容(びよう):vẻ đẹp, dung nhan 容器(ようき):đồ đựng Một số câu thành ngữ, quán ngữ có…
Kanji : 容 Âm Hán Việt của chữ 容 : DUNG Cách đọc chữ 容 : Onyomi : よう Kunyomi : Cấp độ : Cách Nhớ chữ 容 : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 容 : 内容(ないよう):nội dung 美容(びよう):vẻ đẹp, dung nhan 容器(ようき):đồ đựng Một số câu thành ngữ, quán ngữ có…
Kanji : 郵 Âm Hán Việt của chữ 郵 : BƯU. Cách đọc chữ 郵 : Onyomi : ゆう. Kunyomi : Cấp độ : Cách Nhớ chữ 郵 : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 郵 : 郵便 (ゆうびん):bưu điện 郵送(ゆうそう): thư từ, thư tín Một số câu thành ngữ, quán ngữ có chứa…
Kanji : 油 Âm Hán Việt của chữ 油 : DU Cách đọc chữ 油 : Onyomi : ゆ Kunyomi : あぶら Cấp độ : Cách Nhớ chữ 油 : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 油 : 石油(せきゆ):dầu 油断(ゆだん):bất cẩn 原油(げんゆ):dầu thô しょう油(しょうゆ):xì dầu (của Nhật) 油(あぶら):dầu ăn Một số câu thành…
Kanji : 優 Âm Hán Việt của chữ 優 : ƯU. Cách đọc chữ : 優 Onyomi : ゆう. Kunyomi : やさ、すぐ. Cấp độ : Kanji N3 Cách Nhớ chữ 優 : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 優 : 優先 (ゆうせん):sự ưu tiên 優しい(やさしい): dễ tính, tốt bụng 優れる(すぐれる):ưu việt, xuất sắc 俳優(ハイユウ)…
有 : Hữu. Onyomi : ゆう. Kunyomi : Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 有名(ゆうめい):nổi tiếng 有する(ゆうする):có, tồn tại 有利(ゆうり):có lợi
Kanji : 由 Âm Hán Việt của chữ 由 : Do Cách đọc chữ 由 : Onyomi : こう、ゆ. Kunyomi : Cấp độ : Kanji N3. Cách Nhớ chữ 由 : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 由 : 理由(じゆう): lí do, nguyên nhân 経由(けいゆ): sự thông qua 不自由な(ふじゆう):không tự do, không thoải…
木 : Mộc. Onyomi : もく / ぼく. Kunyomi : き. Cấp độ : Kanji N5. Cách nhớ : Những từ thường gặp : 木 (き) : cây 木材 (もくざい) : vật liệu gỗ
目 : Mục. Onyomi : もく/ ぼく. Kunyomi : め. Cách nhớ : Những từ thường gặp> : 目(め)- mắt 目的(もくてき)- mục đích
夜 : Dạ. Onyomi : や / しょ. Kunyomi : よ / よる. Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 今夜(こんや):tối nay 夜会(やかい):dạ hội
役 : DỊCH. Onyomi : やく、えき. Kunyomi : Cấp độ : Kanji N3. Cách nhớ : Những từ thường gặp : 役所(やくしょ):văn phòng chính phủ 役者(やくしゃ):dịch giả 役目(やくめ):nhiệm vụ, chức trách 現役(げんえき):nhiệm vụ hiện thời, người đang đảm nhận nhiệm vụ