Từ điển Kanji

  • Kanji : 流 Âm Hán Việt của chữ 流 : LƯU Cách đọc chữ 流 : Onyomi : りゅう Kunyomi : なが Cấp độ : Cách Nhớ chữ 流 : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 流 : 流行(りゅうこう): lưu hành 流れる(ながれる): chảy, trôi chảy Một số câu thành ngữ, quán ngữ có…

  • Kanji : 裏 Âm Hán Việt của chữ 裏 : LÍ. Cách đọc chữ 裏 : Onyomi : Kunyomi : うら. Cấp độ : Cách Nhớ chữ 裏 : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 裏 : 裏(うら):mặt sau 裏切る(うらぎる):trở mặt, phản bội 裏口(うらぐち):cửa sau 裏表(うらおもて):mặt trước mặt sau Một số câu thành…

  • Kanji : 立 Âm Hán Việt của chữ 立 : Lập. Cách đọc chữ 立 : Onyomi : りつ. Kunyomi : た-つ / た-てる. Cấp độ : Kanji N4 Cách Nhớ chữ 立 : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 立 : 公立(こうりつ):công lập 立つ(たつ):đứng 国立(こくりつ):quốc lập, quốc khánh Một số câu thành ngữ,…

  • Kanji : 絡 Âm Hán Việt của chữ 絡 : LẠC Cách đọc chữ 絡 : Onyomi : らく Kunyomi : Cấp độ : Cách Nhớ chữ 絡 : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 絡 : 連絡(れんらく):liên lạc Một số câu thành ngữ, quán ngữ có chứa chữ Hán 絡 : Nguồn…

  • Kanji : 卵 Âm Hán Việt của chữ 卵 : Noãn. Cách đọc chữ 卵 : Onyomi : Kunyomi : たまご. Cấp độ : Kanji N3. Cách Nhớ chữ 卵 : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 卵 : 卵(たまご):trứng 卵焼き(たまごやき):trứng rán Một số câu thành ngữ, quán ngữ có chứa chữ Hán 卵 :…

  • Kanji : 利 Âm Hán Việt của chữ 利 : LỢI Cách đọc chữ 利 : Onyomi : り Kunyomi : Cấp độ : Kanji N3. Cách Nhớ chữ 利 : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 利 : 利用(りよう): lợi dụng, sử dụng 金利(きんり): lãi suất 便利な(べんりな):tiện lợi 有利な(ゆうりな):có lợi Một số câu thành…

  • Kanji : 要 Âm Hán Việt của chữ 要 : YẾU Cách đọc chữ 要 : Onyomi : よう. Kunyomi : い. Cấp độ : Kanji N3. Cách Nhớ chữ 要 : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 要 : 重要な(じゅうような):quan trọng 要約(ようやく): sự tóm tắt, sự tóm lược 要点(ようてん):yếu điểm 要る(いる):cần 要る(いる):cần thiết Một…

  • Kanji : 欲 Âm Hán Việt của chữ 欲 : Dục Cách đọc chữ 欲 : Onyomi : よく Kunyomi : ほ-しい Cấp độ : Cách Nhớ chữ 欲 : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 欲 : 欲しい(ほしい):muốn có 食欲(しょくよく):ham muốn ăn 意欲(いよく):mong muốn làm một cái gì đó Một số câu…

  • Kanji : 用 Âm Hán Việt của chữ 用 : Dụng. Cách đọc chữ 用 : Onyomi : よう. Kunyomi : もち-いる. Cấp độ : Kanji N4 Cách Nhớ chữ 用 : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 用 : 作用(さよう)- tác dụng 使用(しよう)- sử dụng 用いる(もちいる)- có được Một số câu thành…

  • Kanji : 預 Âm Hán Việt của chữ 預 : DỰ Cách đọc chữ 預 : Onyomi : よ Kunyomi : あず Cấp độ : Cách Nhớ chữ 預 : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 預 : 預金(よきん): tiền gửi ngân hàng 預ける(あずける):gửi, giao cho 預かる(あずかる):trông nom, canh giữ, chăm sóc Một…