Từ điển Kanji

  • Kanji 面 Âm Hán Việt của chữ 面 : DIỆN. Cách đọc chữ 面 : Onyomi : めん. Kunyomi : Cấp độ : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 面 : 画面(がめん):màn hình 正面(しょうめん):chính diện 方面(ほうめん):phương diện 面積(めんせき):diện tích 凹面鏡(オウメンキョウ) : Kính lõm 仮面(カメン) : Mặt nạ 顔面(ガンメン) : Nét mặt 曲面(キョクメン) :…

  • 鳴 : MINH Onyomi : Kunyomi : な Những từ thường gặp : 鳴る(なる):kêu 怒鳴る(どなる):kêu, gào to, quát mắng 鳴らす(ならす):rung 鳴く(なく):kêu hót

  • 眠 : Miên Onyomi : みん Kunyomi : ねむ-い / ねむ-る Cấp độ : Kanji N3. Cách nhớ : Những từ thường gặp : 睡眠(すいみん):giấc ngủ 眠い(ねむい):buồn ngủ 眠る(ねむる):ngủ

  • 務 : VỤ Onyomi : む Kunyomi : つと Những từ thường gặp : 事務(じむ):việc, công việc 任務(にんむ):nhiệm vụ 事務所(じむしょ):nơi làm việc 務める(つとめる):làm việc, tốn công

  • 妹 : Muội Onyomi : まい Kunyomi : いもうと Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 妹さん(いもうとさん):em gái 姉妹- chị em

  • 万 : Vạn. Onyomi : まん / ばん. Kunyomi : Cấp độ : Kanji N5. Cách nhớ : Những từ thường gặp : 一万(いちまん): 1 vạn, 10 ngàn 万ざい(ばんざい): vạn tuế (tung hô)

  • Kanji 満 Âm Hán Việt của chữ 満 : Mãn Cách đọc chữ 満 Onyomi : まん Kunyomi : み Cấp độ : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 満 : 充満(ジュウマン) : tràn trề 豊満(ホウマン) : phong phú 満員(マンイン) : Đông người 満喫(マンキツ) : thỏa mãn đầy đủ, ăn uống đầy đủ 満月(マンゲツ) : Trăng…

  • 防 : PHÒNG. Onyomi : ぼう. Kunyomi : ふせ. Những từ thường gặp : 予防(よぼう):dự phòng 防止(ぼうし):ngăn chặn, phòng chặn 消防(しょうぼう)tiêu phòng (phòng cháy và chữa cháy) 防ぐ(ふせぐ):phòng chống, bảo vệ

  • 北 : Bắc. Onyomi : ほく. Kunyomi : きた. Cấp độ : Kanji N5. Cách nhớ : Những từ thường gặp : 北(きた):phía bắc 北側(きたがわ): phía bắc, hướng bắc 北口(きたぐち): cửa phía bắc 北部(ほくぶ): miền bắc

  • 本 : Bản. Onyomi : ほん / . も. Kunyomi : もと. Cấp độ : Kanji N5. Cách nhớ : Những từ thường gặp : 本文(ほんぶん)phần văn chính 本(ほん)sách