面
Kanji 面 Âm Hán Việt của chữ 面 : DIỆN. Cách đọc chữ 面 : Onyomi : めん. Kunyomi : Cấp độ : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 面 : 画面(がめん):màn hình 正面(しょうめん):chính diện 方面(ほうめん):phương diện 面積(めんせき):diện tích 凹面鏡(オウメンキョウ) : Kính lõm 仮面(カメン) : Mặt nạ 顔面(ガンメン) : Nét mặt 曲面(キョクメン) :…