Từ điển Kanji

  • 方 : Phương. Onyomi : ほう. Kunyomi : かた. Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 方(かた):ngài, vị 考え方(かんがえかた):cách nghĩ 方法(ほうほう):phương pháp

  • 忘 : VONG Onyomi : ぼう Kunyomi : わす Cách nhớ : Những từ thường gặp : 忘年会(ぼうねんかい):bữa tiệc cuối năm 忘れる(わすれる):quên 忘れ物(わすれもの):quên đồ, đồ bỏ quên

  • 忙 : MANG Onyomi : ぼう Kunyomi : いそが Những từ thường gặp : 多忙な(たぼうな):bận rộn 忙しい(いそがしい):bận

  • 望 : VỌNG Onyomi : ぼう Kunyomi : のぞ Những từ thường gặp : 失望(しつぼう):thất vọng 望む(のぞむ):nguyện vọng 望遠鏡(ぼうえんきょう):- ống nhòm, kính viễn vọng

  • 報 : BÁO Onyomi : ほう Kunyomi : Những từ thường gặp : 警報(けいほう):cảnh báo 情報(じょうほう):tình báo 予報(よほう):dự báo 電報(でんぽう):điện báo

  • 保 : BẢO. Onyomi : ほ. Kunyomi : たも. Những từ thường gặp : 保温(ほおん):giữ nhiệt 保険(ほけん):bảo hiểm 保つ(たもつ):bảo vệ, duy trì

  • 募 : MỘ Onyomi : ぼ Kunyomi : つの Những từ thường gặp : 募集(ぼしゅう):tuyển chọn 募金(ぼきん):sự quyên tiền 応募(おうぼ):ứng tuyển 募る(つのる):trở nên mãnh liệt, tuyển mộ

  • 返 : PHẢN. Onyomi : へん. Kunyomi : かえ. Những từ thường gặp : 返事(へんじ):trả lời, hồi âm 返金(へんきん):trả tiền 返却(へんきゃく):sự trả lại, sự hoàn trả 返す(かえす):trả lại

  • 勉 : Miễn Onyomi : べん Kunyomi : Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 勉強(べんきょう):học hành

  • 払 : Mễ Onyomi : べい Kunyomi : こめ Cách nhớ : Những từ thường gặp : 米(こめ):gạo 米国(べいこく):nước Mỹ 欧米(おうべい):âu mỹ 米日(べいにち):Mỹ – Nhật