米
払 : Mễ Onyomi : べい Kunyomi : こめ Cách nhớ : Những từ thường gặp : 米(こめ):gạo 米国(べいこく):nước Mỹ 欧米(おうべい):âu mỹ 米日(べいにち):Mỹ – Nhật
払 : Mễ Onyomi : べい Kunyomi : こめ Cách nhớ : Những từ thường gặp : 米(こめ):gạo 米国(べいこく):nước Mỹ 欧米(おうべい):âu mỹ 米日(べいにち):Mỹ – Nhật
別 : Biệt. . Onyomi : べつ. Kunyomi : わか-れる. Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 区別(くべつ):chia theo khu 別れる(わかれる):chia tay, phân cách 特別(とくべつ):đặc biệt
聞 : Văn. Onyomi : ぶん / もん. Kunyomi : き-く/ き-こえる. Cấp độ : Kanji N5. Cách nhớ : Những từ thường gặp: 新聞(しんぶん):báo 聞き取り (ききとり): nghe hiểu 聞く (きく):nghe 聞こえる(きこえる): nghe thấy
並 : Tịnh Onyomi : Kunyomi : なら-ぶ / なら-べる Những từ thường gặp : 並ぶ(ならぶ):xếp thành hàng 並べる(ならべる):xếp 歯並び(はならび):hàm răng (sự xếp thành hàng của răng)
払 : Phất, Bật Onyomi : Kunyomi : はら Cấp độ : Kanji N3. Cách nhớ : Những từ thường gặp : 払う(はらう): trả 支払機(しはらいき):máy chi trả 支払う(しはらう): chi trả
粉 : PHẤN. Onyomi : ふん. Kunyomi : こ、こな. Những từ thường gặp : 粉末(ふんまつ):bột tán nhỏ 小麦粉(こむぎこ):bột mì 花粉(かふん):phấn hoa 粉(こな):bột, bụi
復 : PHỤC, PHÚC Onyomi : ふく Kunyomi : Cấp độ : Kanji N3. Cách nhớ : Những từ thường gặp : 復習(ふくしゅう): sự ôn tập 回復(かいふく): sự hồi phục, sự phục hồi 往復(おうふく):khứ hồi
部 : BỘ. Onyomi : ぶ. Kunyomi : Cấp độ : Kanji N3. Cách nhớ : Những từ thường gặp : 全部(ぜんぶ):toàn bộ 部長(ぶちょう):trưởng phòng 部屋(へや):phòng 部分(ぶぶん):bộ phận 学部(がくぶ):ngành học, khoa
風 : Phong Onyomi : ふう / ふ Kunyomi : かぜ Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 風景(ふうけい):phong cảnh 台風(たいふう):bão 洋風(ようふう):kiểu tây 風鈴(ふうりん):chuông gió
府 : PHỦ Onyomi : ふ Kunyomi : Những từ thường gặp : 都道府県(とどうふけん):sự phân chia hành chính của Nhật (Thủ đạo phủ huyện) 京都府(とうきょうふ):phủ kyoto