Từ điển Kanji

  • Kanji 普 Âm Hán Việt của chữ 普 : PHỔ. Cách đọc chữ 普 : Onyomi : ふ. Kunyomi : Cấp độ : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 普 : 普通(ふつう): thông thường 普段(ふだん): bình thường, thông thường, thường xuyên 普及(フキュウ) : phổ cập 普請(フシン) : Kiến trúc 普通(フツウ) : Bình thường…

  • 夫 : Phu Onyomi : ふ / ふう Kunyomi : おっと Cấp độ : Kanji N3. Cách nhớ : Những từ thường gặp : 夫(おっと):chồng 夫婦(ふうふ):vợ chồng 夫妻(ふさい):vợ chồng

  • 婦 : Phụ. Onyomi : ふ. Kunyomi : Những từ thường gặp : 婦人(ふじん):vợ 産婦人科(さんふじんか):khoa sản 主婦(しゅふ):nội trợ (nữ) 夫婦(ふうふ):chồng vợ

  • 表 : Biểu. Onyomi : ひょう. Kunyomi : おもて/ あらわ-す. Cấp độ : Kanji N3. Cách nhớ : Những từ thường gặp : 表(おもて):mặt trước 発表(はっぴょう):phát biểu 表面(ひょうめん):bề mặt 表現(ひょうげん):biểu hiện 表す(あらわす):thể hiện 代表(だいひょう):đại biểu, địa diện

  • 不 : Bất. Onyomi : フ. Kunyomi : Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 不満(ふまん)- chưa thỏa mãn 不便(ふべん)- bất tiện

  • 付 : PHÓ. Onyomi : ふ. Kunyomi : つ. Cấp độ : Kanji N3. Cách nhớ chữ 付 : Những từ thường gặp : 付近 (ふきん):gần kề 受付 (うけつけ): sự tiếp thu, quầy tiếp tân ~付き(つき): với ~日付(ひつき): sự ghi ngày tháng

  • 必 : TẤT. Onyomi : ひつ. Kunyomi : かなら. Cấp độ : Kanji N3. Cách nhớ : Những từ thường gặp : 必要な(ひつような):cần thiết 必ず(かならず):chắc chắn, nhất định 必死(ひっし):gắng hết sức 必死(ひっし):quyết tâm

  • 百 : Bách. Onyomi : ひゃく / びゃく. Kunyomi :  Cấp độ : Kanji N5. Cách nhớ : Những từ thường gặp : 八百屋(やおや): cửa hàng rau quả 何百万円(なんびゃくまんえん): bao nhiêu vạn yên?

  • 氷 : Băng. Onyomi : Kunyomi : こおり. Những từ thường gặp : 氷(こおり):đá, băng đá

  • 美 : MĨ. Onyomi : び. Kunyomi : うつく. Những từ thường gặp : 美術館(びじゅつかん):bảo tàng mỹ thuật 美人(びじん):người đẹp 美しい(うつくしい):đẹp 美容(びよう):sắc đẹp