Từ điển Kanji

  • Kanji 非 Âm Hán Việt của chữ 非 : Phi. Cách đọc chữ 非 : Onyomi : ひ. Kunyomi : Cấp độ : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 非 : 非常(ひじょう):hơn bình thường, bất bình thường 非常に(ひじょうに):cự kỳ, rất 非常口(ひじょうぐち):cửa thoát hiểm 是非(ゼヒ) : nhất định 非常(ひじょう) : Phi thường, đặc biệt…

  • 備 : BỊ Onyomi : び Kunyomi : そな Những từ thường gặp : 備品(びひん):thiết bị 備える(そなえる):chuẩn bị 備え付け(そなえつけ): lắp ráp đồ đạc

  • 美 : MĨ. Onyomi : び. Kunyomi : うつく. Những từ thường gặp : 美術館(びじゅつかん):bảo tàng mỹ thuật 美人(びじん):người đẹp 美しい(うつくしい):đẹp 美容(びよう):sắc đẹp

  • 鼻 : Tị Onyomi : び Kunyomi : はな Những từ thường gặp : 耳鼻科(じびか):Khoa tai mũi 鼻(はな):mũi

  • 晩 : Vãn. Onyomi : ばん. Kunyomi : Cấp độ : Kanji N3. Cách nhớ :   Những từ thường gặp : 晩(ばん):tối 晩御飯(ばんごはん):cơm tối 今晩(こんばん):tối nay 毎晩(まいばん):mỗi tối

  • 悲 : BI Onyomi : ひ Kunyomi : かな Cách nhớ : Những từ thường gặp : 悲観(ひかん):bi quan 悲しい(かなしい):buồn bã 悲しむ(かなしむ):buồn (v) 悲劇(ひげき):Bi kịch 悲惨な(ひさんな):Khốn khổ  

  • 般 : BÀN Onyomi : はん Kunyomi : Những từ thường gặp : 一般(いっぱん):cái chung, thông thường 全般(ぜんぱん):sự tổng quát, toàn bộ

  • 販 : PHÁN. Onyomi : はん. Kunyomi : Những từ thường gặp : 販売(はんばい): mua bán 自動販売機(じどうはんばいき):máy bán hàng tự động

  • 八 : Bát. Onyomi : はち. Kunyomi : や~ / や-つ / やっ-つ. Cấp độ : Kanji N5. Cách nhớ : Những từ thường gặp : 八(はち): tám, số 8 八つ(やっつ): 8 cái 八百屋(やおや): cửa hàng rau quả

  • 発 : Phát. Onyomi : はつ. Kunyomi : Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 発表(はっぴょう):phát biểu 出発(しゅっぱつ):xuất phát