Từ điển Kanji

  • 薄 : BẠC, BÁC. Onyomi : Kunyomi : うす. Những từ thường gặp : 薄い(うすい):mỏng , nhạt 薄手(うすで):mỏng, đồ mỏng(dùng cho các vật : giấy, vải, đồ gốm…) 薄める(うすめる):làm cho nhạt đi

  • Kanji 箱 Âm Hán Việt của chữ 箱 : TƯƠNG. Cách đọc chữ 箱 : Onyomi : Kunyomi : はこ. Cấp độ : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 箱 : 受信箱(じゅしんばこ):hòm thư đến ゴミ箱(ごみばこ):thùng rác 送信箱(そうしんばこ):hòm thư đi 小箱(こばこ) : Hộp nhỏ 巣箱(すばこ) : tổ ong 箱庭(はこにわ) : tiểu cảnh 箱根(はこね) :…

  • 配 : PHỐI Onyomi : はい Kunyomi : くば Cấp độ : Kanji N3. Cách nhớ : Những từ thường gặp : 配達(はいたつ):sự phân phát 心配(しんぱい):lo lắng 気配(けはい):sự linh cảm 配る(くばる):phân phát, phân phối, chú ý

  • 濃 : Nồng. Onyomi : のう. Kunyomi : こ-い. Những từ thường gặp : 濃い(こい):đậm đặc 濃度(のうど):nồng độ

  • Kanji 認 Âm Hán Việt của chữ 認 : NHẬN Cách đọc chữ 認 Onyomi : にん Kunyomi : みと Cấp độ : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 認 : 確認(かくにん) :Xác nhận 承認(ショウニン) : thừa nhận 是認(ゼニン) : tán thành 認識(ニンシキ) :nhận thức 否認(ヒニン) : phủ nhận 認可(ニンカ) : phê chuẩn…

  • 熱 : NHIỆT Onyomi : ねつ Kunyomi : あつ Cấp độ : Kanji N3. Cách nhớ : Những từ thường gặp : 熱(ねつ):sốt 熱い(あつい):nóng 熱心な(ねっしん):nhiệt tình, nhiệt tâm 熱中(ねっちゅう):nhiệt tình, nhiệt huyết

  • 念 : Niệm Onyomi : ねん Kunyomi : Cấp độ : Kanji N3. Cách nhớ : Những từ thường gặp : 残念(ざんねん:đáng tiếc 記念(きねん):kỉ niệm

  • 日 : Nhật. Onyomi : にち / じつ. Kunyomi : ひ / び. Cấp độ : Kanji N5. Cách nhớ : Những từ thường gặp : 毎日(まいにち): mỗi ngày 今日(きょう) : hôm nay 昨日(きのう): hôm qua 明日(あした): ngày mai 休日(きゅうじつ): ngày nghỉ 日曜日(にちようび): chủ nhật 日本(にほん): Nhật Bản

  • 乳 : Nhũ. Onyomi : にゅう. Kunyomi : Những từ thường gặp : 牛乳(ぎゅうにゅう):sữa bò

  • 届 : GiỚI Onyomi : Kunyomi : とど Cấp độ : Kanji N3. Cách nhớ : Những từ thường gặp : 届ける(とどける):chuyển đến 届け出(とどけで):đề xuất 届く(とどく):đến, (được chuyển) đến