南
南 : Nam. Onyomi : なん. Kunyomi : みなみ. Cấp độ : Kanji N5. Cách nhớ : Những từ thường gặp : 南(みなみ):phía nam 南北(なんぼく):nam bắc 南西(なんせい):nam tây (tây nam)
南 : Nam. Onyomi : なん. Kunyomi : みなみ. Cấp độ : Kanji N5. Cách nhớ : Những từ thường gặp : 南(みなみ):phía nam 南北(なんぼく):nam bắc 南西(なんせい):nam tây (tây nam)
難 : NAN, NẠN Onyomi : なん Kunyomi : かた、むずか Những từ thường gặp : 避難(ひなん):trốn nạn, chạy trốn 難しい(むずかしい):khó 困難(こんなん):khó khăn ~し難い(しずらい): khó làm ~
二 : Nhị. Onyomi : に. Kunyomi : ふた-つ. Cấp độ : Kanji N5. Cách nhớ : Những từ thường gặp> : 二個 (にこ): 2 cái 二人(ふたり)2 người 二つ(ふたつ)2 cái
特 : Đặc. Onyomi : とく. Kunyomi : Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 特徴(とくちょう):đặc trưng 特に(とくに):đặc biệt là 特別(とくべつ):đặc biệt
同 : Đồng. Onyomi : どう. Kunyomi : おな-じ. Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 同じ(おなじ):giống nhau 同意(どうい):đồng ý 同感(どうかん):đồng cảm
答 : Đáp. Onyomi : とう. Kunyomi : こた-える. Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 答え(こたえ):câu trả lời 返答(へんとう):trả lời
湯 : SƯƠNG, THANG. Onyomi : とう. Kunyomi : ゆ. Những từ thường gặp : 熱湯(ねっとう):nước nóng 湯飲み(ゆのみ):uống nước nóng 湯(ゆ):nước nóng 湯気(ゆげ):hơi nước
凍 : ĐỐNG. Onyomi : とう. Kunyomi : こお、こご. Những từ thường gặp : 冷凍(れいとう):sự làm lạnh, sự làm đông lạnh 凍る(こおる): đặc, đóng băng 凍える(こごえる):lạnh cóng, đóng băng
東 : Đông. Onyomi : とう. Kunyomi : ひがし. Cấp độ : Kanji N5. Cách nhớ : Những từ thường gặp : 東(ひがし): phía đông 東南アジア(とうなんアジア): đông nam á
度 : Độ. Onyomi : どう. Kunyomi : たび. Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 程度(ていど)- mức độ 態度(たいど)- thái độ 度(たび)- dịp