土
土 : Địa. Onyomi : ど. Kunyomi : つち. Cấp độ : Kanji N5. Cách nhớ : Những từ thường gặp : 土(つち): đất お土産(おみやげ): quà, quà tặng
土 : Địa. Onyomi : ど. Kunyomi : つち. Cấp độ : Kanji N5. Cách nhớ : Những từ thường gặp : 土(つち): đất お土産(おみやげ): quà, quà tặng
田 : Điền. Onyomi : でん. Kunyomi : た. Cấp độ : Kanji N4 Cách nhớ : Những từ thường gặp : 田(た):ruộng 田畑- ruộng新田- ruộng mới
渡 : Độ. Onyomi : Kunyomi : わた-る / わた-す. Những từ thường gặp : 渡る(わたる):ngang qua (đường) 渡す(わたす):trao
登 : Đăng. Onyomi : とう/ と. Kunyomi : のぼ-る. Những từ thường gặp : 登録(とうろく):đăng ký 登山(とざん):leo núi 登る(のぼる):trèo
適 : THÍCH, QUÁT Onyomi : てき Kunyomi : Những từ thường gặp : 適当な(てきとう):thích hợp 適する(てきする):thích hợp 適切な(てきせつ):thích hợp và cần thiết 適度な(てきどな):mức độ thích hợp
天 : Thiên. Onyomi : てん. Kunyomi : あま. Cấp độ : Kanji N5. Cách nhớ : Những từ thường gặp : 天気(てんき): thời tiết 天の川(あまのかわ): sông ngân hà 天気予報(てんきよほう): dự báo thời tiết 天皇(てんのう): thiên hoàng 天国(てんごく): thiên đàng 天才(てんさい): thiên tài 天使(てんし): thiên sứ 天文学(てんもんがく): thiên văn học
通 : Thông. Onyomi : つう. Kunyomi : とお-る /とお-り/ とお-す. Cách nhớ : Những từ thường gặp : 交通(こうつう)- giao thông 通路(つうろ)- đường xe chạy 通り(とおり)- con đường
Kanji 停 Âm Hán Việt của chữ 停 : ĐÌNH. Cách đọc chữ 停 : Onyomi : てい. Kunyomi : Cấp độ : Kanji N3 Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 停 : 停止(ていし):sự đình chỉ, dừng lại 停電(ていでん):sự mất điện 停車(ていしゃ):sự dừng xe 調停(チョウテイ) : Hòa giải 停泊(テイハク) : Việc thả neo…
Kanji 定 Âm Hán Việt của chữ 定 : ĐỊNH. Cách đọc chữ 定 Onyomi : てい、じょう. Kunyomi : Cấp độ : Kanji N3 Cách nhớ chữ 定 : Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 定 : 定員(ていいん): sức chứa 定食(ていしょく): suất ăn 定休日 (ていきゅうび): ngày nghỉ định kì 定規(じょうぎ): thước kẻ 予定(よてい): Dự…
痛 : THỐNG Onyomi : つう Kunyomi : いた Cấp độ : Kanji N3. Cách nhớ : Những từ thường gặp : 頭痛(ずつう):đau đầu 痛い(いたい):đau 苦痛(くつう):khổ đau 痛む(いたむ):đau